hieuluat

Quyết định 2428/QĐ-CT bổ sung, điều chỉnh, bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải HCM

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Cục Thuế thành phố Hồ Chí MinhSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:2428/QĐ-CTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Đình Cử
    Ngày ban hành:22/09/2011Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:02/10/2011Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí
  • TỔNG CỤC THUẾ
    CỤC THUẾ
    TP. HỒ CHÍ MINH
    ----------------

    Số: 2428/QĐ-CT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------------------

    TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 09 năm 2011

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TP HỒ CHÍ MINH

    ----------------------------

    CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ TP HỒ CHÍ MINH

     

     

    Căn cứ quy định về giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 5 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

    Căn cứ Điều 3 quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

    Căn cứ báo cáo của các Chi cục thuế quận, huyện về việc thu lệ phí trước bạ đối với phương tiện vận tải chưa có trong các bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ trên địa bàn TP Hồ Chí Minh và xét đề nghị của một số doanh nghiệp nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp các loại phương tiện vận tải tại Việt Nam,

     

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

     

    Điều 1. Nay bổ sung, điều chỉnh, bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

    Điều 3. Các Ông/Bà Trưởng Phòng thuộc Cục thuế thành phố, Chi Cục Trưởng Chi Cục Thuế Quận, Huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - UBNDTP. "Để báo cáo"
    - Tổng cục Thuế "Để báo cáo"
    - Lưu (TH-NV-DT, HC)

    KT. CỤC TRƯỞNG
    PHÓ CỤC TRƯỞNG




    Trần Đình Cử

     

    BẢNG GIÁ XE Ô TÔ

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2428 ngày 22/9/2011 của Cục Thuế TP Hồ Chí Minh)

    Điều chỉnh, bổ sung phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 64/2010/QĐ-UBND.

     

    Điểm điều chỉnh, bổ sung

    Loại/Hiệu xe

    Giá xe (triệu đồng)

    Ghi chú

    Phần I, các điểm …

     

    AUDI A7 3.0T SPORTBACK QUATTRO PRESTIGE, 04 chỗ, dung tích 2995 cm3, Đức sản xuất năm 2011.

    3.072

     

    Phần II, các điểm …

    4

    Công ty Honda Việt Nam:

     

    Honda Accord 2.4AT, 5 chỗ, Thái Lan sản xuất.

    1.435

     

    5

    Công ty LD Mercedes-Benz:

     

    Mercedes E250 CGI (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 1796 cm3.

    1.915

    Điều chỉnh QĐ 1253 ngày 23/6/2011

     

    Mercedes E250 Blue Efficiency-New (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 1796 cm3.

    2.088

     

     

    Mercedes E300 (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 2996 cm3.

    2.396

    Điều chỉnh QĐ 920 ngày 30/3/2011

     

    Mercedes E300 AMG (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 2996 cm3.

    2.801

     

     

    Mercedes E350, 4 chỗ ngồi, dung tích 3498 cm3.

    3.114

    Điều chỉnh QĐ 4338 ngày 09/11/2010

     

    Mercedes S300L, 5 chỗ ngồi, dung tích 2996 cm3.

    4.264

     

    6

    Công ty TNHH ô tô Isuzu Việt Nam

     

     

     

    Isuzu NLR55E, tải 1,40 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 2800 cc

    454

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu NMR85E, tải 2 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000 cc

    572

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu NMR85H, tải 1,99 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000 cc

    582

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu NPR85K, tải 3,95 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000 cc

    648

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu NQR75L, tải 5,50 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 5200 cc

    742

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu FRR90N, tải 6,20 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 5200 cc

    907

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu FVR34L, tải 9 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

    1.241

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu FVR34Q, tải 9 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

    1.267

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu FVR34S, tải 9 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

    1.298

     

     

    Isuzu FVR34T, tải 16,10 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

    1.703

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    Isuzu FVR34W, tải 16,10 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

    1.786

     

     

    Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 665 kg, 4x4, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tay

    689

     

     

    Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 665 kg, 4x4, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tự động

    747

     

     

    Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 525 kg, 4x2, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tay

    606

     

     

    Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 515 kg, 4x2, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tự động

    665

     

     

    Isuzu D-Max S, 5 chỗ ngồi và 490 kg, 4x4, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc

    622

     

    24

    Công ty TNHH SX&LR ô tô Chu Lai - Trường Hải

     

    THACO FLC250-MBB, ô tô tải có mui 2,2 tấn

    250

     

     

    THACO FLC250-MBM, ô tô tải có mui 2,3 tấn

    250

     

     

    THACO FLC250-TK, ô tô tải thùng kín 2,15 tấn

    252

     

     

    THACO FLC300-MBB, ô tô tải có mui 2,75 tấn

    271

     

     

    THACO FLC300-MBM, ô tô tải có mui 2,8 tấn

    274

     

     

    THACO FLC300-TK, ô tô tải thùng kín 2,75 tấn

    272

     

     

    THACO FLC345, ô tô tải 3,45 tấn

    304

     

     

    THACO FLC345-MBB, ô tô tải có mui 2,95 tấn

    328

     

     

    THACO FLC345-MBM, ô tô tải có mui 3 tấn

    326

     

     

    THACO FLC345-TK, ô tô tải thùng kín 2,7 tấn

    331

     

     

    THACO TC345-MBB, ô tô tải có mui 2,95 tấn

    328

     

     

    THACO TC345-MBM, ô tô tải có mui 3 tấn

    326

     

     

    THACO TC345-TK, ô tô tải thùng kín 2,7 tấn

    331

     

     

    THACO FLC450, ô tô tải 4,5 tấn

    304

     

     

    THACO FLC450-MBB, ô tô tải có mui 4 tấn

    328

     

     

    THACO TCC450, ô tô tải 4,5 tấn

    304

     

     

    THACO TC450-MBB, ô tô tải có mui 4 tấn

    328

     

     

    THACO TC550-MBB, ô tô tải có mui 4,950 tấn

    388

     

     

    THACO FLD200, ô tô tải tự đổ 2 tấn

    259

     

     

    THACO TD200-4WD, ô tô tải tự đỗ 2 tấn, 2 cầu

    302

     

     

    THACO TD345-4WD, ô tô tải tự đỗ 3,45 tấn, 2 cầu

    374

     

     

    THACO TD405, ô tô tải tự đỗ 4,5 tấn

    348

     

     

    THACO FLD500, ô tô tải tự đỗ 4,99 tấn

    358

     

     

    THACO FLD499, ô tô tải tự đỗ 4,99 tấn

    378

     

     

    THACO FLD499-4WD, ô tô tải tự đỗ 4,99 tấn, 2 cầu

    437

     

     

    THACO TD600-4WD, ô tô tải tự đỗ 6 tấn, 2 cầu

    439

     

     

    THACO FLD750-4WD, ô tô tải tự đỗ 6,5 tấn, 2 cầu

    539

     

     

    THACO FLD800, ô tô tải tự đỗ 7,9 tấn

    550

     

     

    THACO OLLIN800, ô tô tải 8 tấn

    461

     

     

    THACO FTC345, ô tô tải 3,45 tấn

    440

     

     

    THACO FTC405, ô tô tải 4,5 tấn

    440

     

     

    THACO AUMAND1300, ô tô tải tự đỗ 13 tấn

    1.083

    Điều chỉnh QĐ 216 ngày 28/2/2011

     

    THACO FTD1200, ô tổ tải tự đỗ 12 tấn

    1.093

    Điều chỉnh QĐ 216 ngày 28/2/2011

     

    FOTON BJ5243 VMCGP/THACO-TMB-C, ô tô tải có mui 9 tấn

    603

     

     

    THACO TOWNER700-TB, ô tô tải tự đỗ 7000kg

    154

     

     

    KIA K2700II/THACO-TMB-C, ô tô tải thùng có mui phủ 1 tấn

    241

     

     

    KIA K2700II/THACO-TK-C, ô tô tải thùng kín 1 tấn

    245

     

     

    KIA K3000S, ô tô tải 1,4 tấn

    263

     

     

    KIA K3000S/THACO-TMB-C, ô tô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

    279

     

     

    KIA K3000S/THACO-MBB-C, ô tô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

    276

     

     

    KIA K3000S/THACO-TK-C, ô tô tải thùng kín 1,1 tấn

    280

     

     

    HYUNDAI HD270/THACO-TB, ô tô tải tự đổ 12,7 tấn

    1.530

     

     

    HYUNDAI HD370/THACO-TB, ô tô tải tự đổ 18 tấn

    2.155

     

     

    HYUNDAI HD170, ô tô sát xi có buồng lái

    1.229

    Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010

     

    HYUNDAI HD170/THACO-MBB, ô tô tải có mui 8,1 tấn

    1.229

     

     

    HYUNDAI HD250, ô tô sát xi có buồng lái

    1.519

    Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010

     

    HYUNDAI HD320/THACO-MBB, ô tô tải có mui 17 tấn

    1.669

     

     

    THACO HYUNDAI COUNTY CITY II, ô tô khách (thành phố)

    772

     

     

    HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, ô tô khách

    2.688

    Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010

     

    HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, ô tô khách

    3.028

    Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010

     

    THACO HYUNDAI HB120SLS, ô tô khách (có giường nằm)

    2.628

     

     

    THACO HYUNDAI HB120SL, ô tô khách (có giường nằm)

    2.628

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    THACO HYUNDAI HB120ESL, ô tô khách (có giường nằm)

    2.728

    Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010

     

    THACO HYUNDAI HB120SSL, ô tô khách (có giường nằm)

    2.728

    Điều chỉnh QĐ 4518 ngày 15/12/2010

     

    THACO HC750, ô tô tải 7,5 tấn

    823

     

     

    THACO FTC820, ô tô tải 8,2 tấn

    556

     

     

    THACO FTD1250, ô tô tải 12,5 tấn

    1.103

     

     

    THACO OLLIN198-LTK, ô tô tải thùng kín 1,6 tấn

    308

     

     

    THACO OLLIN198-LMBM, ô tô tải thùng có mui 1,6 tấn

    304

     

     

    THACO HC750A, ô tô tải 7,5 tấn

    783

     

     

    KIA K2700II/THACO-XTL, ô tô tải tập lái có mui 900kg

    238

     

     

    KIA FLC450-XTL, ô tô tải tập lái có mui 4 tấn

    336

     

    28

     

     

     

     

    Xe khách hiệu BAHAI HC K29LONG, 29 chỗ

    820

     

    40

    Công ty cổ phần TM-CK Tân Thanh

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B83-B-01, trọng tải 25500kg, loại 48feet.

    300

     

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B43-SA-01, trọng tải 30000kg, loại 40feet.

    215

     

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B53-SA-01, trọng tải 28500kg, loại 45feet.

    240

     

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B43-XA-01, trọng tải 32000kg, loại 40feet.

    185

     

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B43-CC-02, trọng tải 31800kg, loại 40feet.

    170

     

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B53-XB-01, trọng tải 30000kg, loại 45feet.

    240

     

     

    Sơmi rơmoóc container KCT B42-XB-01, trọng tải 26500kg, loại 40feet.

    145

     

    54

    Công ty TNHH MTV ô tô 1-5:

     

     

     

    TRANSINCO 1-5 AE K47 UNIVERSE, ô tô chở khách 47 chỗ (46 người nằm + 1 người lái)

    2.465

     

    88

    Công ty TNHH SX & LR Ô tô Du lịch Trường Hải Kia:

     

    KIA MORNING 1.1 LX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

    300

    Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010

     

    KIA MORNING 1.1 SX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

    327

     

     

    KIA MORNING 1.1 SX AT, 5 chỗ, máy xăng, số tự động

    349

     

     

    KIA CARENS 1.6 LX, 7 chỗ, máy xăng, số sàn

    454

     

     

    KIA CARENS 2.0 EX MT, 7 chỗ, máy xăng, số sàn

    509

     

     

    KIA CARENS 2.0 SX MT, 7 chỗ, máy xăng, số sàn

    537

     

     

    KIA CARENS 2.0 SX AT, 7 chỗ, máy xăng, số tự động

    557

     

     

    KIA FORTE 1.6 EX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

    442

     

     

    KIA FORTE 1.6 EX MT High, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

    470

     

     

    KIA FORTE 1.6 SX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

    514

     

     

    KIA FORTE 1.6 SX AT, 5 chỗ, máy xăng, số tự động

    548

     

    96

    Công ty Cổ phần Việt Nam Motors Cần Thơ:

     

     

     

    HYUNDAI MIGHTY HD65, dung tích 3907 cm3.

    469

     

     

    HYUNDAI MIGHTY HD72, dung tích 3907 cm3.

    489

     

     

    BẢNG GIÁ XE GẮN MÁY

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2428 ngày 22/09/2011 của Cục Thuế TP Hồ Chí Minh)

    Điều chỉnh, bổ sung phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND.

    Điểm điều chỉnh, bổ sung

    Loại/Hiệu xe

     

    Giá xe (ngàn đồng)

    Ghi chú

     

    Phần B, B1, các điểm …

     

    Xe nhập khẩu:

     

     

     

     

    Honda CBR 125R, dung tích 124,7 cm3 Thái Lan sản xuất năm 2011.

     

    50.100

     

    1

    Công ty Honda Việt Nam:

     

     

     

     

    VISION JF33

     

    28.500

     

    3

    Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam

     

     

     

     

    NOZZA 1DR1

     

    31.900

     

    8

    Công ty cổ phần tập đoàn Honlei - VN:

     

     

     

     

    KWASAKKI

     

    4.550

     

     

    CITICUP

     

    4.300

     

    10

    Công ty cổ phần ô tô xe máy REBELUSA nhập khẩu:

     

     

     

     

    CFMOTO CF150-2C

     

    29.000

     

     

    CFMOTO CF650

     

    71.000

     

          

     

     

  • Không có văn bản liên quan.

  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 2428/QĐ-CT bổ sung, điều chỉnh, bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải HCM

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh
    Số hiệu:2428/QĐ-CT
    Loại văn bản:Quyết định
    Ngày ban hành:22/09/2011
    Hiệu lực:02/10/2011
    Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí
    Ngày công báo:Đang cập nhật
    Số công báo:Theo văn bản
    Người ký:Trần Đình Cử
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X