logo

Quyết định 452/QĐ-BTC điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: 559&560-04/2020
    Số hiệu: 452/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: 24/04/2020
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Anh Tuấn
    Ngày ban hành: 31/03/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 03/04/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí
  • BỘ TÀI CHÍNH

    _____

    Số: 452/QĐ-BTC

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2020

     

     

    QUYẾT ĐỊNH
    Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

    ____________

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

     

    Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; và Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 9/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

    Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-BTC ngày 09/4/2019, Quyết định số 1112/QĐ-BTC ngày 28/6/2019 và Quyết định số 2064/QĐ-BTC ngày 25/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày  03/4/2020.

    Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục trưởng Chi cục thuế trực thuộc Cục Thuế các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - HĐND, UBND, sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;

    - Phòng mại và Công nghiệp Việt Nam;

    - Công báo;

    - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản;

    - Các đơn vị thuộc Bộ;

    - Lưu: VT, TCT (VT, DNNCN).

    TUQ. BỘ TRƯỞNG

    TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

     

     

     

     

     

     

    Cao Anh Tuấn

     

    BỘ TÀI CHÍNH

    _____

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

     

     

     

    BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-BTC ngày 31/03/2020 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)

    __________________

     

    BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG

    Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    ABARTH

    695 RA VALE

    1,4

    4

    2.284.000.000

    2

    AUDI

    A8 55TFSI QUATTRO (4N20DA)

    3,0

    5

    5.709.000.000

    3

    AUDI

    A8L 3.0 TDI QUATTRO (4HL01A)

    3,0

    5

    4.217.600.000

    4

    AUDI

    AUDI A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y)

    3,0

    5

    3.600.000.000

    5

    AUDI

    AUDI Q2 DESIGN 30 TFSI (GABCNG)

    1,0

    5

    1.460.000.000

    6

    AUDI

    AUDI Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG)

    1,4

    5

    1.607.500.000

    7

    AUDI

    AUDI Q5 DESIGN 2.0 TFSI QUATTRO (FYBCAY)

    2,0a

    5

    2.250.000.000

    8

    AUDI

    AUDI Q5 DESIGN 45 TFSI QUATTRO (FYBCAY)

    2,0

    5

    2.250.000.000

    9

    AUDI

    AUDI Q5 SPORT 45 TFSI QUATTRO (FYBBAY)

    2,0

    5

    2.250.000.000

    10

    AUDI

    AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1)

    2,0

    7

    3.101.000.000

    11

    AUDI

    Q2 DESIGN 30 TFSI (GABCNG)

    1,0

    5

    1.460.000.000

    12

    AUDI

    Q2 DESIGN 35 TFSI (GABCCG)

    1,4

    5

    1.518.000.000

    13

    AUDI

    Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1)

    2,0

    7

    3.101.000.000

    14

    BAIC

    SENOVA SHENBAOZHIXING 1.5T (BJ7153U5ECB)

    1,5

    5

    218.800.000

    15

    BENTLEY

    BENTAYGA V8 (AD4XAD)

    4,0

    4

    15.800.000.000

    16

    BENTLEY

    BENTAYGA V8 (AD5XAD)

    4,0

    5

    12.090.000.000

    17

    BENTLEY

    BENTAYGA V8 (AD7XAD)

    4,0

    7

    16.100.000.000

    18

    BENTLEY

    CONTINENTAL GT (C4AZAB)

    6,0

    4

    20.188.000.000

    19

    BENTLEY

    FLYING SPUR V8 S (EK5Z)

    4,0

    5

    14.800.000.000

    20

    BMW

    118I (1R51)

    1,5

    5

    1.199.000.000

    21

    BMW

    218I GRAN TOURER (2D31)

    1,5

    7

    1.348.000.000

    22

    BMW

    218I GRAN TOURER (6V71)

    1,5

    7

    1.388.000.000

    23

    BMW

    320I (8A11)

    2,0

    5

    1.330.500.000

    24

    BMW

    330I (5R11)

    2,0

    5

    2.189.000.000

    25

    BMW

    520I (JA31)

    1,6

    5

    2.099.000.000

    26

    BMW

    530I (JR31)

    2,0

    5

    2.869.000.000

    27

    BMW

    740LI (7E21)

    3,0

    5

    5.279.000.000

    28

    BMW

    740LI (7T21)

    3,0

    5

    5.599.000.000

    29

    BMW

    X1 SDRIVE18I (JG11)

    1,5

    5

    1.656.000.000

    30

    BMW

    X2 SDRIVE18I (YH11)

    1,5

    5

    1.899.000.000

    31

    BMW

    X7 XDRIVE 40I

    3,0

    7

    7.499.000.000

    32

    BORGWARD

    BX5 2WD ELITE (BX5)

    1,8

    5

    1.090.900.000

    33

    CADILLAC

    CTS V-SPORT PREMIUM

    3,6

    5

    4.751.000.000

    34

    CADILLAC

    ESCALADE ESV PLATINUM

    6,2

    4

    9.180.500.000

    35

    CHEVROLET

    CAMARO 1LT COUPE

    2,0

    4

    1.664.500.000

    36

    FERRARI

    812 SUPERFAST (F 152 BCE)

    6,5

    2

    26.950.000.000

    37

    FORD

    EDGE SE AWD

    3,5

    5

    1.320.000.000

    38

    FORD

    EXPEDITION PLATINUM

    3,5

    8

    4.743.000.000

    39

    FORD

    EXPLORER (K8F)

    2,3

    7

    2.085.300.000

    40

    FORD

    MUSTANG ECOBOOST CONVERTIBLE

    2,3

    4

    2.093.300.000

    41

    HONDA

    ACCORD EL-V (CV165KKN)

    1,5

    5

    1.320.000.000

    42

    HONDA

    CIVIC E (FC663LL)

    1,8

    5

    729.000.000

    43

    HONDA

    CIVIC G (FC661LLNX)

    1,8

    5

    789.000.000

    44

    HONDA

    CIVIC RS (FC168LEN)

    1,5

    5

    929.000.000

    45

    HONDA

    CR-V E(RW183LLN)

    1,5

    7

    983.000.000

    46

    HONDA

    CR-V G (RW185LLN)

    1,5

    7

    1.023.000.000

    47

    HONDA

    CR-V L (RW187LJN)

    1,5

    7

    1.093.000.000

    48

    INFINITI

    QX50 AWD (TDRNLSLJ55UHA--G--)

    2,0

    5

    2.439.000.000

    49

    INFINITI

    QX80 LUXE AWD

    5,6

    7

    5.484.000.000

    50

    ISUZU

    MU-X (UCR87GGL-RLUHVN)

    1,9

    7

    779.000.000

    51

    JAGUAR

    F-PACE R-SPORT (DC)

    2,0

    5

    3.549.000.000

    52

    JAGUAR

    F-TYPE R CONVERTIBLE (X152)

    5,0

    2

    7.693.000.000

    53

    LAND ROVER

    DISCOVERY HSE (LR)

    2,0

    7

    4.999.000.000

    54

    LAND ROVER

    DISCOVERY SPORT SE (LC)

    2,0

    7

    2.761.100.000

    55

    LAND ROVER

    RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY L P400 (LG)

    3,0

    5

    8.874.500.000

    56

    LAND ROVER

    RANGE ROVER SPORT SVR

    5,0

    5

    7.177.500.000

    57

    LEXUS

    ES300H (AXZH10L-AEXGBW)

    2,5

    5

    3.040.000.000

    58

    LEXUS

    GS200T (ARL10L-BEZQTA)

    2,0

    5

    3.130.000.000

    59

    LEXUS

    GX460 (URJ150L-GKTZKW)

    4,6

    7

    5.690.000.000

    60

    LEXUS

    LS500 AWD (VXFA55L-AEUGTA)

    3,4

    5

    6.419.500.000

    61

    LEXUS

    LX570 SIGNATURE (URJ201L-GNZGKV)

    5,7

    4

    8.025.000.000

    62

    LEXUS

    LX570 SIGNATURE (URJ201L-GNZGKV)

    5,7

    8

    7.767.000.000

    63

    LEXUS

    NX300 F SPORT LUXURY (AGZ10L-AWTLTA)

    2,0

    5

    2.910.300.000

    64

    LEXUS

    RX300 (AGL25L-AWTGZ)

    2,0

    5

    3.180.000.000

    65

    LEXUS

    RX350 AWD (GGL25L-CWZGBA)

    3,5

    5

    3.936.600.000

    66

    LEXUS

    RX450HL AWD LUXURY (GYL26L-ARXGBA)

    3,5

    6

    4.640.000.000

    67

    LEXUS

    UX200 (MZAA10L-AWXBBA)

    2,0

    5

    1.848.000.000

    68

    LINCOLN

    NAVIGATOR RESERVE L

    3,5

    7

    6.045.100.000

    69

    MASERATI

    GHIBLI (M156)

    3,0

    5

    4.500.000.000

    70

    MASERATI

    GHIBLI (M157)

    3,0

    5

    5.300.000.000

    71

    MASERATI

    GHIBLI GRANLUSSO (M157)

    3,0

    5

    5.500.000.000

    72

    MASERATI

    GHIBLI GRANSPORT (M157)

    3,0

    5

    5.500.000.000

    73

    MASERATI

    GRANCABRIO SPORT (M145)

    4,7

    4

    12.000.000.000

    74

    MASERATI

    LEVANTE (M156)

    3,0

    5

    5.000.000.000

    75

    MASERATI

    LEVANTE S GRANSPORT (M156)

    3,0

    5

    6.500.000.000

    76

    MASERATI

    LEVANTE S GRANSPORT (M161)

    3,0

    5

    6.564.500.000

    77

    MASERATI

    LEVANTE TROFEO (M161)

    4,0

    5

    12.788.000.000

    78

    MASERATI

    QUATTROPORTE (M156)

    3,0

    5

    6.300.000.000

    79

    MASERATI

    QUATTROPORTE GRANLUSSO (M156)

    3,0

    5

    6.950.000.000

    80

    MASERATI

    QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4 (M156)

    3,0

    5

    8.686.000.000

    81

    MAZDA

    CX-3 (DB4T)

    2,0

    5

    730.000.000

    82

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHN7LAE)

    1,5

    5

    535.000.000

    83

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHN7LAF)

    1,5

    5

    589.000.000

    84

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHN7LAG)

    1,5

    5

    645.000.000

    85

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHR6LAC)

    1,5

    5

    525.000.000

    86

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHR6LAD)

    1,5

    5

    579.000.000

    87

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHR6LAE)

    1,5

    5

    629.000.000

    88

    MAZDA

    MAZDA 2 (DHS1LAQ)

    1,5

    5

    489.000.000

    89

    MAZDA

    MAZDA 2 (DJ4GLAH)

    1,5

    5

    567.000.000

    90

    MAZDA

    MAZDA 2 (DJ5DLAF)

    1,5

    5

    479.000.000

    91

    MERCEDES-BENZ

    GL450 4MATIC

    4,7

    7

    4.514.000.000

    92

    MERCEDES-BENZ

    GLC 300 4MATIC (253384)

    2,0

    5

    3.069.000.000

    93

    MERCEDES-BENZ

    GLC 300 4MATIC (253984)

    2,0

    5

    2.570.900.000

    94

    MERCEDES-BENZ

    GLE450 4MATIC (167159)

    3,0

    7

    4.395.000.000

    95

    MERCEDES-BENZ

    GLS 450 4MATIC (167959)

    3,0

    7

    4.909.000.000

    96

    MERCEDES-BENZ

    V250 D 4MATIC AVANTGARDE

    2,1

    6

    4.233.000.000

    97

    MINI

    CLUBMAN COOPER S (LV71)

    2,0

    5

    2.279.000.000

    98

    MINI

    COOPER S (WJ51)

    2,0

    4

    2.157.000.000

    99

    MINI

    COOPER S(XU91)

    2,0

    5

    1.870.000.000

    100

    NISSAN

    TERRA V (JDBNLWLD23FW7-AAH-)

    2,5

    7

    1.098.000.000

    101

    NISSAN

    X-TRAIL

    2,5

    7

    1.226.000.000

    102

    PEUGEOT

    508

    1,6

    5

    1.100.000.000

    103

    PORSCHE

    MACAN (95BAG1)

    2,0

    5

    3.300.000.000

    104

    ROLLS-ROYCE

    CULLINAN

    6,7

    4

    38.154.000.000

    105

    SUBARU

    FORESTER 2.0I-L (SK7ALKL)

    2,0

    5

    960.000.000

    106

    SUBARU

    FORESTER 2.0I-S (SK7ALML)

    2,0

    5

    1.069.000.000

    107

    SUZUKI

    ERTIGA GLX 4AT (ANC22S)

    1,5

    7

    549.000.000

    108

    TOYOTA

    AVALON HYBRID LIMITED (AXXH50L-AEXPBA)

    2,5

    5

    2.371.000.000

    109

    TOYOTA

    LAND CRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKTEKV)

    2,7

    7

    1.824.500.000

    110

    TOYOTA

    LAND CRUISER VX-R (URJ202L-GNTVKW)

    4,6

    4

    4.683.000.000

    111

    TOYOTA

    SIENNA XLE LIMITED AWD (GSL35L-PFZQHA)

    3,5

    7

    3.116.100.000

    112

    VOLKSWAGEN

    PASSAT (3G23JZ)

    1,8

    5

    1.302.400.000

    113

    VOLKSWAGEN

    POLO G 1.6 (6044G3)

    1,6

    5

    599.000.000

    114

    VOLKSWAGEN

    SCIROCCO 2.0 GTS (1389V3)

    2,0

    4

    1.167.000.000

    115

    VOLKSWAGEN

    SCIROCCO 2.0 R (138RX3)

    2,0

    4

    1.368.000.000

    116

    VOLKSWAGEN

    SHARAN 1.8 TSI (7N13F3)

    1,8

    7

    1.300.000.000

    117

    VOLVO

    S90 T6 AWD INSCRIPTION (234A2C/PSA2)

    2,0

    5

    2.150.000.000

    Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    HYUNDAI

    ELANTRA AD-1.6GM-6AT FL

    1,6

    5

    620.000.000

    2

    HYUNDAI

    ELANTRA AD-1.6GM-6MT FL

    1,6

    5

    550.000.000

    3

    KIA

    MORNING TA 1.2 AT

    1,2

    5

    388.000.000

    4

    KIA

    MORNING TA 1.2 AT-01

    1,2

    5

    355.000.000

    5

    KIA

    MORNING TA 1.2 AT-02

    1,2

    5

    329.000.000

    6

    KIA

    MORNING TA 1.2 MT

    1,2

    5

    299.000.000

    7

    KIA

    MORNING TA 12G E2 MT-1

    1,2

    5

    299.000.000

    8

    KIA

    SEDONA 2.2 FL DAT

    2,2

    7

    1.059.000.000

    9

    MAZDA

    3 15G AT HB BP

    1,5

    5

    784.700.000

    10

    MAZDA

    3 15G ATHB-H BP

    1,5

    5

    859.000.000

    11

    MAZDA

    3 15G AT SD BP

    1,5

    5

    738.400.000

    12

    MAZDA

    3 15G AT SD-H BP

    1,5

    5

    829.000.000

    13

    MAZDA

    3 20G AT HB BP

    2,0

    5

    927.600.000

    14

    MAZDA

    3 20G AT SD BP

    2,0

    5

    888.000.000

    15

    MAZDA

    CX-8 25G AT 2WD

    2,5

    7

    1.139.000.000

    16

    MAZDA

    CX-8 25G AT 2WD-H

    2,5

    7

    1.249.000.000

    17

    MAZDA

    CX-8 25G AT AWD

    2,5

    7

    1.299.000.000

    18

    MERCEDES-BENZ

    C 180 205 076

    1,5

    5

    1.399.000.000

    19

    MERCEDES-BENZ

    C 200 EXCLUSIVE 205 080

    2,0

    5

    1.729.000.000

    20

    MERCEDES-BENZ

    E 180 213 076

    1,5

    5

    2.050.000.000

    21

    MERCEDES-BENZ

    E200 (213080)

    2,0

    5

    2.290.000.000

    22

    MERCEDES-BENZ

    GLC 200 253980

    2,0

    5

    1.749.000.000

    23

    MERCEDES-BENZ

    GLC 200 4MATIC 253981

    2,0

    5

    2.039.000.000

    24

    MERCEDES-BENZ

    GLC 300 4MATIC 253984

    2,0

    5

    2.399.000.000

    25

    PEUGEOT

    3008 KJEP6Z

    1,6

    5

    1.089.000.000

    26

    TOYOTA

    INNOVA TGN40L-GKPNKU

    2,0

    8

    995.000.000

    27

    TOYOTA

    VIOS 1.3 LIMO NSP150L-EEMDKU

    1,3

    5

    460.000.000

    28

    TOYOTA

    VIOS 1.5E NSP151L-EEMRKU

    1,5

    5

    490.000.000

    29

    TOYOTA

    VIOS 1.5E-CVT NSP151L-EEXRKU

    1,5

    5

    520.000.000

    30

    TOYOTA

    VIOS 1.5E-MT NSP151L-EEMRKU

    1,5

    5

    470.000.000

    31

    VINFAST

    FADIL A5A2CLFVN

    1,4

    5

    414.900.000

    32

    VINFAST

    LUX A2.0 PLUS/S5B1ALRVN

    2,0

    5

    1.217.000.000

    33

    VINFAST

    LUX A2.0/S5B1ALRVN

    2,0

    5

    1.129.000.000

    34

    VINFAST

    LUX A2.0/S5B2ALRVN

    2,0

    5

    1.373.200.000

    35

    VINFAST

    LUX SA2.0 PLUS/X7B2ALRVN

    2,0

    7

    1.664.400.000

    36

    VINFAST

    LUX SA2.0/X7B2ALAVN

    2,0

    7

    1.858.900.000

    37

    VINFAST

    LUX SA2.0/X7B2ALRVN

    2,0

    7

    1.580.000.000

     

     

    BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

     

    Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

    Thể tích làm việc

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    FORD

    F150 PLATINUM

    3,0

    5

    2.745.900.000

    2

    FORD

    RANGER (ANLK96F)

    2,0

    5

    799.000.000

     

    3

    ISUZU

    D-MAX (TFR87JDL-RLPHVN)

    1,9

    5

    595.000.000

    4

    ISUZU

    D-MAX (TFR87JDL-TLPHVN)

    1,9

    5

    660.000.000

    5

    ISUZU

    D-MAX (TFS87JDL-TLPHVN)

    1,9

    5

    759.000.000

    6

    MAZDA

    BT-50 (UL7BLAD)

    2,2

    5

    654.000.000

    7

    MAZDA

    BT-50 (UL7DLAG)

    2,2

    5

    580.000.000

    8

    MAZDA

    BT-50 (UL7NLAG)

    3,2

    5

    739.000.000

    9

    MITSUBISHI

    TRITON GL (KL4TJNJML)

    2,4

    5

    534.000.000

    10

    NISSAN

    NAVARA SL (CVL4LNYD23IYP-D-FQ)

    2,5

    5

    725.000.000

    11

    RAM

    1500 4X4 LIMITED

    5,7

    5

    2.550.000.000

    12

    TOYOTA

    HILUX (TGN126L-DTTSKV)

    2,7

    5

    785.400.000

    Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/

    Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    FOTON

    GRATOUR-TV22

    1,5

    2

    238.100.000

    2

    MERCEDES-BENZ

    MB140D

    2,9

    6

    550.000.000

    3

    SUZUKI

    BLINDVAN

    1,0

    2

    308.000.000

    4

    TOYOTA

    HIACE TRH213L-JDMNK

    2,7

    5

    823.000.000

     

     

    BẢNG 7: XE MÁY

     

    Phần 7a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc/

    Công suất (cm3/kW)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    BENELLI

    502C CRUSER

    500

    138.000.000

    2

    BENELLI

    VZ125I

    124

    20.100.000

    3

    BMW

    F 850 GS

    853

    659.000.000

    4

    BMW

    G 310GS

    313

    184.000.000

    5

    BMW

    G 310R

    313

    164.000.000

    6

    BMW

    K 1600 B GRAND AMERICA

    1649

    1.289.000.000

    7

    BMW

    R 1200 GS ADVENTURE

    1170

    629.000.000

    8

    BMW

    R 1250 GS

    1254

    629.000.000

    9

    BMW

    R 1250 GS ADVENTURE

    1254

    699.000.000

    10

    BMW

    R NINE T

    1170

    614.000.000

    11

    BMW

    S 1000 RR

    999

    949.000.000

    12

    CFMOTO

    250NK

    249

    115.000.000

    13

    CFMOTO

    400NK

    400

    132.000.000

    14

    CFMOTO

    650MT

    649

    187.000.000

    15

    CFMOTO

    650NK

    649

    162.000.000

    16

    DUCATI

    959 PANIGALE CORSE

    955

    630.000.000

    17

    DUCATI

    DIAVEL 1260

    1262

    725.000.000

    18

    DUCATI

    DIAVEL 1260 S

    1262

    899.000.000

    19

    HARLEY -DAVIDSON

    BREAKOUT 114

    1868

    769.000.000

    20

    HARLEY -DAVIDSON

    ELECTRA GLIDE STANDARD

    1745

    999.000.000

    21

    HARLEY -DAVIDSON

    ROAD GLIDE SPECIAL

    1868

    1.059.000.000

    22

    HARLEY -DAVIDSON

    ROAD KING

    1745

    929.000.000

    23

    HARLEY -DAVIDSON

    ROAD KING SPECIAL

    1868

    959.000.000

    24

    HARLEY -DAVIDSON

    STREET GLIDE SPECIAL

    1868

    1.079.000.000

    25

    HARLEY -DAVIDSON

    ULTRA LIMITED

    1868

    1.199.000.000

    26

    HONDA

    ADV 150

    149,32

    58.100.000

    27

    HONDA

    ADV 150 ABS

    149,32

    63.900.000

    28

    HONDA

    ADV 150 CBS

    149,32

    61.400.000

    29

    HONDA

    C125

    125

    85.000.000

    30

    HONDA

    CB 223S

    223

    192.600.000

    31

    HONDA

    CB150R STREETFIRE

    149,16

    47.400.000

    32

    HONDA

    CB300R

    286

    140.000.000

    33

    HONDA

    CHALY

    70

    22.000.000

    34

    HONDA

    GENIO

    109,51

    28.200.000

    35

    HONDA

    GL MAX

    125

    85.000.000

    36

    HONDA

    NSR150

    147

    108.000.000

    37

    HONDA

    PHANTOM

    200

    135.000.000

    38

    HONDA

    REVO X

    109,17

    25.900.000

    39

    HONDA

    SCOOPY STYLISH

    108,2

    30.900.000

    40

    HONDA

    ST1300

    1298

    494.000.000

    41

    HONDA

    ST70

    72

    22.000.000

    42

    HONDA

    SUPRA GTR150

    149,16

    45.000.000

    43

    HONDA

    SUPRA X 125 FI

    124,89

    24.600.000

    44

    HONDA

    SUPRA X 125 HELM IN

    124,8

    22.000.000

    45

    HONDA

    TACT

    49

    29.800.000

    46

    HONDA

    XR150LEK

    149,15

    39.000.000

    47

    INDIAN

    FTR 1200 S

    1203

    455.400.000

    48

    KAWASAKI

    NINJA 650 ABS

    649

    197.000.000

    49

    KAWASAKI

    NINJA ZX-10R ABS

    998

    571.100.000

    50

    KAWASAKI

    SERPICO SS KG150A

    148

    92.800.000

    51

    KAWASAKI

    Z1000 ABS

    1043

    412.000.000

    52

    KAWASAKI

    Z650 ABS

    649

    187.000.000

    53

    KAWASAKI

    Z750

    748

    278.100.000

    54

    KAWASAKI

    Z900RS ABS

    948

    415.000.000

    55

    KTM

    RC 390

    373

    143.800.000

    56

    PIAGGIO

    VESPA PX200

    197

    120.000.000

    57

    STALLIONS

    CARINO

    129

    44.000.000

    58

    SUPER HARLEY

    USA SH170

    168

    29.300.000

    59

    SUZUKI

    GSX-S1000 ABS

    999

    359.000.000

    60

    SUZUKI

    SATRIA F150

    147,3

    52.000.000

    61

    SUZUKI

    V-STROM 1000 ABS

    1037

    369.000.000

    62

    TRIUMPH

    THRUXTON TFC

    1200

    849.000.000

    63

    YAMAHA

    LEXI

    124,7

    27.100.000

    64

    YAMAHA

    LEXI S

    124,7

    27.000.000

    65

    YAMAHA

    MATE

    110

    55.400.000

    66

    YAMAHA

    MIO 125

    125

    28.000.000

    67

    YAMAHA

    MIO M3 125

    125

    26.200.000

    68

    YAMAHA

    MT-03

    320,6

    112.840.000

    69

    YAMAHA

    MX KING 150

    150

    33.800.000

    70

    YAMAHA

    MX KING 150 (MONSTER)

    149,79

    35.700.000

    71

    YAMAHA

    R15 (MONSTER)

    155,1

    73.400.000

    72

    YAMAHA

    R3

    321

    129.000.000

    73

    YAMAHA

    SPORTS 110S

    102

    55.400.000

    74

    YAMAHA

    TZM

    147

    118.000.000

    75

    YAMAHA

    XSR

    155,09

    60.800.000

    76

    YAMAHA

    XSR 900

    847

    330.000.000

    Xe máy hai bánh (điện) nhập khẩu

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc/

    Công suất (cm3/kW)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    NIU

    N-SERIES

    1,5

    35.600.000

    Phần 7b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc/

    Công suất (cm3/kW)

    Giá tính LPTB (VNĐ)

    1

    BOSSCITY

    50S-K

    49,5

    12.500.000

    2

    BOSSCITY

    CUB 82C

    49,5

    12.000.000

    3

    HONDA

    JA391 WAVE α

    109,1

    18.000.000

    4

    HONDA

    JF515 SH MODE

    124,9

    55.000.000

    5

    HONDA

    JF583 VISION

    108,2

    30.800.000

    6

    HONDA

    JF633 AIR BLADE

    124,9

    42.400.000

    7

    HONDA

    JF730 SH125I

    124,9

    75.000.000

    8

    HONDA

    JF950 SH125I

    124,8

    73.300.000

    9

    HONDA

    JF951 SH125I

    124,8

    82.100.000

    10

    HONDA

    KF250 SH150I

    153

    90.500.000

    11

    HONDA

    KF410 AIR BLADE

    149,3

    56.700.000

    12

    HONDA

    KF420 SH150I

    156,9

    91.000.000

    13

    HONDA

    KF421 SH150I

    156,9

    99.000.000

    14

    KYMCO

    LIKE II

    124,8

    41.000.000

    15

    LIFAN

    110

    107

    10.700.000

    16

    LIFAN

    50S-K

    49,5

    12.500.000

    17

    PIAGGIO

    MEDLEY 125 ABS-131

    124,7

    75.000.000

    18

    PIAGGIO

    MEDLEY 150 ABS-226

    155,1

    87.900.000

    19

    PIAGGIO

    MEDLEY 150 ABS-231

    155,1

    93.900.000

    20

    SYM

    ANGEL 125-VEB

    124,6

    23.500.000

    21

    SYM

    ATTILA-VW2

    124,6

    31.700.000

    22

    SYM

    ELEGANT 110-SDK

    108

    14.800.000

    23

    SYM

    ELEGANT 50-SE3

    49,5

    15.000.000

    24

    SYM

    GALAXY 125-VAM

    124,6

    24.000.000

    25

    SYM

    HUSKY CLASSIC 125-VL2

    124

    32.500.000

    26

    YAMAHA

    JUPITER FI-1PB3

    113,7

    28.500.000

    27

    YAMAHA

    MIO ULTIMO 4P83

    113,7

    19.050.000

    28

    YAMAHA

    NVX-B646

    124,7

    41.000.000

    29

    YAMAHA

    SIRIUS FI-1FC3

    113,7

    22.400.000

    30

    YAMAHA

    YAZ 125

    124,3

    60.000.000

    Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước

    STT

    Nhãn hiệu

    Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

    Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

    Giá tính LPTB

    (VNĐ)

    1

    HOLA

    W1

    1,7

    13.500.000

    2

    VINFAST

    IMPES

    1,7

    14.900.000

    5

    VINFAST

    KLARA S

    1,7

    39.900.000

    4

    VINFAST

    LUDO

    1,1

    12.900.000

    5

    YADEA

    BUYE

    2,1

    22.000.000

    6

    YADEA

    E3

    1,4

    16.000.000

    7

    YADEA

    G5

    2,4

    40.000.000

    8

    YADEA

    ULIKE

    1,6

    19.000.000

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Phí và lệ phí của Quốc hội, số 97/2015/QH13
    Ban hành: 25/11/2015 Hiệu lực: 01/01/2017 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 140/2016/NĐ-CP của Chính phủ về lệ phí trước bạ
    Ban hành: 10/10/2016 Hiệu lực: 01/01/2017 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    03
    Thông tư 301/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
    Ban hành: 15/11/2016 Hiệu lực: 01/01/2017 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị định 87/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
    Ban hành: 26/07/2017 Hiệu lực: 26/07/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Nghị định 20/2019/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
    Ban hành: 21/02/2019 Hiệu lực: 10/04/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    06
    Thông tư 20/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 hướng dẫn về lệ phí trước bạ
    Ban hành: 09/04/2019 Hiệu lực: 01/06/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    07
    Nghị định 140/2016/NĐ-CP của Chính phủ về lệ phí trước bạ
    Ban hành: 10/10/2016 Hiệu lực: 01/01/2017 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản được hướng dẫn
    08
    Nghị định 20/2019/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
    Ban hành: 21/02/2019 Hiệu lực: 10/04/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    09
    Quyết định 618/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
    Ban hành: 09/04/2019 Hiệu lực: 10/04/2019 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    10
    Quyết định 1112/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
    Ban hành: 28/06/2019 Hiệu lực: 03/07/2019 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    11
    Quyết định 2064/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
    Ban hành: 25/10/2019 Hiệu lực: 29/10/2019 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    12
    Quyết định 1238/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
    Ban hành: 21/08/2020 Hiệu lực: 25/08/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản sửa đổi, bổ sung
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 452/QĐ-BTC điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
    Số hiệu: 452/QĐ-BTC
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 31/03/2020
    Hiệu lực: 03/04/2020
    Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí
    Ngày công báo: 24/04/2020
    Số công báo: 559&560-04/2020
    Người ký: Cao Anh Tuấn
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới