Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước | Số công báo: | 1137&1138-10/2016 |
| Số hiệu: | 2145/QĐ-CTN | Ngày đăng công báo: | 22/10/2016 |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đại Quang |
| Ngày ban hành: | 07/10/2016 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 07/10/2016 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
CHỦ TỊCH NƯỚC ------- Số: 2145/QĐ-CTN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2016 |
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trần Đại Quang |
1. Trịnh Trường Thịnh, sinh ngày 01/3/2005 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kawasakishi Kawasakiku Honcho 2-12-12 Raporu Kawasaki Honcho 501 | Giới tính: Nam |
2. Nguyễn Chí Thành Danh, sinh ngày 08/8/1976 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: 289 F, Bukit Batok St.25, #02-128, S655289 | Giới tính: Nam |
3. Ngô Viết Quỳnh Dung, sinh ngày 10/5/1976 tại Thừa Thiên Huế Hiện trú tại: Aichiken Oobuushi Kajitacho 3-143-2 Kenei Kajita Jutaku 6-102 | Giới tính: Nữ |
4. Nguyễn Chí Thành Nam, sinh ngày 05/8/2004 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichiken Oobuushi Kajitacho 3-143-2 Kenei Kajita Jutaku 6-102 | Giới tính: Nam |
5. Nguyễn Quỳnh Anh Thư, sinh ngày 03/7/2009 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Aichiken Oobuushi Kajitacho 3-143-2 Kenei Kajita Jutaku 6-102 | Giới tính: Nữ |
6. Đặng Trung Tín, sinh ngày 01/4/1986 tại Trà Vinh Hiện trú tại: Kanagawaken Ayaseshi Oogami 7-9-14 | Giới tính: Nam |
7. Nguyễn Văn Hiền, sinh ngày 20/8/1976 tại Đắk Lắk Hiện trú tại: Shizuokaken Shizuokashi Shizumiku Nojima 197-1 Shimizu Nojimadanchi 337 | Giới tính: Nam |
8. Nguyễn Văn Hữu, sinh ngày 28/5/2006 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Shizuokaken Shizuokashi Shizumiku Nojima 197-1 Shimizu Nojimadanchi 337 | Giới tính: Nam |
9. Trần Vinh Lin, sinh ngày 27/3/1984 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken Fujisawashi Chougo 1841-5 | Giới tính: Nữ |
10. Lê Khánh Huy, sinh ngày 05/12/1984 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: 3-513-4 Dai 8 Koei Mansion 108, Matsumi Kanagawaku Yokoghamashi Kanagawaken | Giới tính: Nam |
11. Thái Thị Minh Châu, sinh ngày 28/12/1975 tại Hậu Giang Hiện trú tại: Tokyoto Otaku Nishirokugo 3-7-2-208 | Giới tính: Nữ |
12. Vũ Minh Thành, sinh ngày 28/7/2003 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Tokyoto Otaku Nishirokugo 3-7-2-208 | Giới tính: Nam |
13. Phạm Thanh Quang, sinh ngày 26/01/1994 tại Hải Dương Hiện trú tại: Saitamaken Gyodashi Araki 1077-2-406 | Giới tính: Nam |
14. Nguyễn Trần Minh Ngọc, sinh ngày 05/12/1981 tại An Giang Hiện trú tại: Kanagawaken Yamatoshi Shimowada 262 Ichodanchi 59-402 | Giới tính: Nữ |
15. Nguyễn Tấn Linh, sinh ngày 18/02/1976 tại An Giang Hiện trú tại: Kanagawaken Yamatoshi Shimovvacki 262 lchodanchi 59-402 | Giới tính: Nam |
16. Nguyễn Tấn Lộc, sinh ngày 29/7/2003 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken Yamatoshi Shimovvada 262 lcliodanchi 59-402 | Giới tính: Nam |
17. Nguyễn Thị Thanh Loan, sinh ngày 07/8/1971 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Minamiku Nagata Kita 2-10-3-402 | Giới tính: Nữ |
18. Phan Thanh Út, sinh ngày 28/12/1979 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Saitamaken Sokashi Seimon 2 Chome 61-22 | Giới tính: Nam |
19. Phan Miyuki, sinh ngày 24/9/2004 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Saitamaken Sokashi Seimon 2 Chome 61-22 | Giới tính: Nữ |
20. Phan Tsubasa, sinh ngày 26/01/2006 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Saitamaken Sokashi Seimon 2 Chome 61-22 | Giới tính: Nam |
21. Lê Thị Mỹ Dung, sinh ngày 21/5/1970 tại Bình Thuận Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku Kamiidacho 2656-3 | Giới tính: Nữ |
22. Chu Chánh Trường, sinh ngày 15/01/1979 tại Đồng Nai Hiện trú tại: 802 Ribure Numazu Fureguransumoru Nishisawada 274-1 Numazushi Shizuokaken | Giới tính: Nam |
23. Đặng Vân Phụng, sinh ngày 11/7/1985 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: 302 Nakahaitsu 3-22-13 Minamicho Kokubunjishi Tokyo | Giới tính: Nữ |
24. Nguyễn Anh Quốc, sinh ngày 23/4/1973 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken'Kanagawashi Kawasakiku Watarida Higashicho 6-6-1 | Giới tính: Nam |
25. Bùi Nguyễn Hồng Nhật, sinh ngày 22/4/1988 tại Lâm Đồng Hiện trú tại: 4-1-3-708 Shakujidai Nerimaku Tokyo | Giới tính: Nữ |
26. Nguyễn Doãn Phi Long, sinh ngày 16/01/1980 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken Kawasakishi Tamaku Suge Inadazutumi 1-16-17-207 | Giới tính: Nam |
27. Lê Nguyễn Hoàng Tùng, sinh ngày 16/10/1983 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Tsuzukiku Nakagawa 2-9-9-702 | Giới tính: Nam |
28. Nguyễn Tuấn Huy, sinh ngày 07/3/1974 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Totsukaku Harajuku 4-52-2-6 | Giới tính: Nam |
29. Voòng Cỏng Cú, sinh ngày 21/01/1975 tại Đồng Nai Hiện trú tại: Saitamaken Kawagoeshi Otsuka 1-281 | Giới tính: Nữ |
30. Luu Hideaki, sinh ngày 29/01/1999 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Saitamaken Kawagoeshi Olsukn 1-281 | Giới tính: Nam |
31. Lê Thảo Vy, sinh ngày 27/6/2014 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Tokyoto Adachiku Mutsugi 3-45-11. | Giới tính: Nữ |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
Quyết định 2145/QĐ-CTN của Chủ tịch nước về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước |
| Số hiệu: | 2145/QĐ-CTN |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/10/2016 |
| Hiệu lực: | 07/10/2016 |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
| Ngày công báo: | 22/10/2016 |
| Số công báo: | 1137&1138-10/2016 |
| Người ký: | Trần Đại Quang |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!