logo

Quyết định 20/2020/QĐ-UBND phân cấp quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Kiên Giang

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 20/2020/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
    Ngày ban hành: 20/11/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/12/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Xây dựng, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH KIÊN GIANG

    -------

    Số: 20/2020/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ---------------

    Kiên Giang, ngày 20 tháng 11 năm 2020

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

    ________________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

    Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

    Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

    Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

    Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

    Căn cứ Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 552/TTr-SNNPTNT ngày 10/11/2020.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh

    a) Quy định phân cấp quản lý và bảo vệ đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước được đưa vào khai thác, sử dụng.

    b) Đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác: việc tổ chức quản lý, bảo vệ do chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) quyết định trên cơ sở vận dụng hướng dẫn của Quyết định này và các hướng dẫn khác theo quy định của pháp luật, đảm bảo an toàn, sử dụng có hiệu quả.

    c) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, trừ trường hợp được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp.

    2. Đối tượng áp dụng

    Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

    Điều 2. Nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình và phân cấp quản lý, bảo vệ công trình thủy lợi

    1. Phân loại và phân cấp công trình thủy lợi để phục vụ đầu tư xây dựng, quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi. Tùy theo quy mô, năng lực, mức độ phức tạp về kỹ thuật và vị trí của công trình để phân cấp cho các cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm quản lý, bảo vệ.

    2. Công trình do cơ quan Nhà nước cấp nào quản lý thì trực tiếp tổ chức quản lý, bảo vệ và đầu tư bảo trì, cải tạo, nâng cấp theo đúng quy định của pháp luật. Trong một hệ thống công trình nếu có từ hai cấp quản lý trở lên thì cấp quản lý cao hơn chủ trì đề xuất lập quy trình vận hành hệ thống để quản lý, bảo vệ và vận hành thống nhất, bảo đảm hài hòa lợi ích chung do hệ thống công trình mang lại.

    3. Bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính; đồng thời bảo đảm hài hòa các lợi ích, chia sẻ rủi ro, hạn chế tác động bất lợi đến các vùng liên quan; phát huy hiệu quả khai thác tổng hợp, phục vụ đa mục tiêu của hệ thống thủy lợi.

    Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi

    1. Loại công trình thủy lợi được quy định tại khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10 Điều 4 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi và Điều 3 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa.

    2. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan phân loại công trình trong phạm vi quản lý theo khoản 1 Điều này.

    Điều 4. Phân cấp công trình thủy lợi

    1. Cấp công trình thủy lợi được quy định tại Điều 5 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.

    2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan phân cấp công trình thủy lợi do cấp tỉnh quản lý theo khoản 1 Điều này.

    3. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan phân cấp công trình thủy lợi trong phạm vi quản lý theo khoản 1 Điều này.

    Điều 5. Phân cấp quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi

    1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý các công trình thủy lợi theo Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này và tổ chức lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi được phân cấp quản lý trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.

    2. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý các công trình thủy lợi theo Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này và tổ chức lập, phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi trong phạm vi quản lý để triển khai thực hiện.

    Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

    1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi.

    b) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chun quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi.

    c) Định kỳ hàng iiàm tổ chức cập nhật, bổ sung Danh mục công trình thủy lợi toàn tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

    d) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

    đ) Tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định pháp luật.

    e) Tổ chức nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ, đào tạo cán bộ; tuyên truyền, phổ biến pháp luật về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi.

    2. Ủy ban nhân dân cấp huyện

    a) Định kỳ hằng năm tổ chức cập nhật, bổ sung Danh mục công trình thủy lợi do cấp mình quản lý gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

    b) Thực hiện quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định tại khoản 2 Điều 57 Luật Thủy lợi.

    3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thủy lợi có trách nhiệm bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định tại Điều 42 Luật Thủy lợi.

    Điều 7. Tổ chức thực hiện

    1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

    2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    3. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản hồi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dận tỉnh xem xét, quyết định.

    Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2020 và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 7;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
    - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
    - Website Chính phủ;
    - TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
    - Đoàn ĐBQH tỉnh Kiên Giang;
    - CT, các PCT.UBND tỉnh;
    - Các sở, ban ngành tỉnh (Đảng, CQ, ĐT và DNNN);
    - UBND các huyện, TP;
    - Công báo tỉnh;
    - Website Kiên Giang;
    - LĐVP, Phòng: KT,NC,TH;
    - Lưu: VT, SNNPTNT, tvhung.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Thanh Nhàn

     

     

    PHỤ LỤC: 1

    (Kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

     

    I. CỐNG

    Số TT

    Tên công trình

    Địa điểm

    Số cửa

    Kích thước

    Phân loại

    Ghi chú

    B

    (m)

    H

    (m)

     

     

    I

    Đang vận hành

     

    167

    785,2

    518,5

     

     

    1

    Th

    An Biên

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    2

    Bà Lý (cống thi vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

    An Biên

    1

    5,3

    4,5

    Nhỏ

     

    3

    Hai Nhượng (cống thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

    An Biên

    1

    5,3

    4,5

    Nhỏ

     

    4

    Thứ Tư (cổng thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

    An Biên

    1

    5,3

    4,5

    Nhỏ

     

    5

    Bà Lý

    An Biên

    1

    3,0

    4,5

    Nhỏ

     

    6

    Xẻo Quao

    An Biên

    2

    10,0

    5,5

    Vừa

     

    7

    Kênh Th 7

    An Biên

    1

    7,5

    5,5

    Nhỏ

     

    8

    Xẻo Đôi (An Biên)

    An Biên

    1

    7,5

    5,5

    Nhỏ

     

    9

    Xẻo Vẹt

    An Biên

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    10

    Thủy Lợi (AB)

    An Biên

    1

    3,0

    4,5

    Nhỏ

     

    11

    Xẻo Vẹt (cống thời vụ trên bờ kênh Chng Mỹ)

    An Biên

    1

    5,3

    4,5

    Nhỏ

     

    12

    Kênh Thủy Lợi (ngã 3 rạch Xẻo Đôi - kênh Thủy Lợi)

    An Biên

    1

    5,3

    4,5

    Nhỏ

     

    13

    Xẻo Dừa (cống thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

    An Biên

    1

    5,3

    4,5

    Nhỏ

     

    14

    Hai Nhượng

    An Biên

    ì

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    15

    Thuồng Lung

    An Minh

    1

    7,5

    5,5

    Nhỏ

     

    16

    Rọ Ghe

    An Minh

    1

    10,0

    4,7

    Nhỏ

     

    17

    Giữa Xẻo Ngát - Xẻo Nhào

    An Minh

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    18

    Xẻo Nhào

    An Minh

    2

    10,0

    5,5

    Vừa

     

    19

    Giữa Xo Quao - Xẻo Bần

    An Minh

    1

    3,0

    4,5

    Nhỏ

     

    20

    Giữa Xẻo Bần - Thứ 8

    An Minh

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    21

    Giữa Thứ 9-Thứ 10

    An Minh

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    22

    Giữa Thứ 8-Thứ 9

    An Minh

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    23

    Giữa Thứ 10 - Xẻo Ngát

    An Minh

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    24

    An Minh

    An Minh

    1

    5,0

    4,7

    Nhỏ

     

    25

    Kim Quy

    An Minh

    2

    7,5

    4,7

    Vừa

     

    26

    Kênh Sóc Tràm

    Châu Thành

    1

    7,5

    4,3

    Nhỏ

     

    27

    Rạch Cà Lang

    Châu Thành

    1

    20,0

    4,5

    Vừa

     

    28

    Kênh Đạp Đa

    Châu Thành

    1

    12,0

    4,5

    Vừa

     

    29

    Nông Trường B (KL-GT)

    Giang Thành

    1

    15,0

    4,5

    Vừa

     

    30

    Kênh Hà Giang

    Giang Thành

    1

    25,3

    4,0

    Vừa

     

    31

    K10 (ĐQP)

    Giang Thành

    1

    5,5

    4,3

    Nhỏ

     

    32

    K12 (ĐQP)

    Giang Thành

    1

    5,5

    4,3

    Nhỏ

     

    33

    Đầm Chích

    Giang Thành

    2

    8,0

    5,0

    Vừa

     

    34

    KH8-C

    Giồng Riềng

    1

    9,9

    4,8

    Nhỏ

     

    35

    14000Đ

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    36

    Đường Láng

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    37

    Lý Kỳ

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    38

    Tám Phó

    Giồng Riềng

    1

    5,3

    4,0

    Nhỏ

     

    39

    Giáo Điểu

    Giồng Riềng

    1

    4,3

    3,0

    Nhỏ

     

    40

    Kênh Ranh (GR)

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    41

    Giáo Thìn

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    42

    Bà Xéo

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    43

    Hội Đồng Thơm

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    44

    CSỹ

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    45

    Nhà Băng

    Giồng Riềng

    1

    4,3

    3,0

    Nhỏ

     

    46

    Kênh Mi

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    47

    Lộ 62Đ

    Giồng Riềng

    1

    8,1 .

    4,0

    Nhỏ

     

    48

    Bảy Trâm

    Giồng Riềng

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    49

    Ông Dèo

    Giồng Riềng

    1

    8,1

    3,8

    Nhỏ

     

    50

    Xẻo Lùng

    Giồng Riềng

    1

    4,0

    3,0

    Nhỏ

     

    51

    Cái Sắn

    Giồng Riềng

    1

    4,0

    3,0

    Nhỏ

     

    52

    Xẻo Cui

    Giồng Riềng

    1

    4,0

    3,0

    Nhỏ

     

    53

    Kênh 15

    Giồng Riềng

    1

    20 100

    2 0 100

    Nhỏ

     

    54

    Hai Vỹ

    Giồng Riềng

    1

    2 0 100

    2 0 100

    Nhỏ

     

    55

    Bảy Hồng

    Giồng Riềng

    1

    20 100

    2 0 100

    Nhỏ

     

    56

    Hai Thống

    Giồng Riềng

    1

    2 0 100

    2 0 100

    Nhỏ

     

    57

    Ba Bình

    Giồng Riềng

    1

    2 0100

    2 0 100

    Nhỏ

     

    58

    Quế Ba

    Giồng Riềng

    1

    4,0

    3,0

    Nhỏ

     

    59

    KH9-C

    Gò Quao

    2

    7,5

    5,7

    Vừa

     

    60

    Bá Đế

    Gò Quao

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    61

    Cả Nâu

    Gò Quao

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    62

    Năm Phát

    Gò Quao

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    63

    Xóm Huế

    Gò Quao

    1

    3,4

    3,3

    Nhỏ

     

    64

    Ông Ký

    Gò Quao

    1

    5,3

    3,5

    Nhỏ

     

    65

    Bảy Miễn

    Gò Quao

    1

    3,8

    3,0

    Nhỏ

     

    66

    Bờ Tre

    Gò Quao

    1

    3,8

    3,0

    Nhỏ

     

    67

    Chín Hường

    Gò Quao

    1

    3,8

    3,0

    Nhỏ

     

    68

    Chiến Hào

    Gò Quao

    1

    1 Ф 100

    1 Ф 100

    Nhỏ

     

    69

    Rạch Gõ

    Gò Quao

    1

    2 Ф 100

    2 Ф 100

    Nhỏ

     

    70

    Năm Lưong

    Gò Quao

    1

    2 Ф 100

    2 Ф 100

    Nhỏ

     

    71

    Chịch Đùng

    Gò Quao

    1

    1 Ф 100

    1 Ф 100

    Nhỏ

     

    72

    Ba Hiệp

    Gò Quao

    1

    1 Ф 100

    1 Ф 100

    Nhỏ

     

    73

    Năm Phùng

    Gò Quao

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    74

    Ông Thọ

    Gò Quao

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    75

    Kênh Xã

    Gò Quao

    1

    5,6

    3,3

    Nhỏ

     

    76

    Ba Hồ

    Gò Quao

    1

    4,0

    3,0

    Nhỏ

     

    77

    Ông Bồi

    Gò Quao

    1

    3,8

    3,0

    Nhỏ

     

    78

    Kênh Ranh (GQ)

    Gò Quao

    1

    3,8

    3,0

    Nhỏ

     

    79

    Thủy Lợi (GQ)

    Gò Quao

    1

    2 Ф 100

    2 Ф 100

    Nhỏ

     

    80

    K8+500 (ĐQP)

    Hà Tiên

    1

    5,5

    4,3

    Nhỏ

     

    81

    Nông Trường

    Hà Tiên

    1

    15,0

    4,5

    Vừa

     

    82

    Bình Giang 2

    Hòn Đất

    3

    7,5

    6,2

    Vừa

     

    83

    Kênh S 10

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,7

    Nhỏ

     

    84

    Kênh Hai

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,7

    Nhỏ

     

    85

    Kênh 5

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,7

    Nhỏ

     

    86

    T6

    Hòn Đất

    2

    7,5

    5,0

    Vừa

     

    87

    T5

    Hòn Đất

    3

    7,5

    4,8

    Vừa

     

    88

    Bình Giang 1

    Hòn Đất

    3

    7,5

    6,2

    Vừa

     

    89

    Kênh Bảy

    Hòn Đất

    1

    5,4

    4,7

    Nhỏ

     

    90

    Kênh Bốn

    Hòn Đất

    1

    5,4

    4,5

    Nhỏ

     

    91

    286

    Hòn Đất

    1

    7,5

    4,5

    Nhỏ

     

    92

    Vàm Rầy

    Hòn Đất

    3

    7,5

    6,0

    Vừa

     

    93

    Kênh 287

    Hòn Đất

    1

    5,4

    4,3

    Nhỏ

     

    94

    Kênh Tám Nguyên

    Hòn Đất

    1

    7,5

    4,7

    Nhỏ

     

    95

    Kênh 285

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,7

    Nhỏ

     

    96

    Kênh Tám

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,7

    Nhỏ

     

    97

    283

    Hòn Đất

    1

    7,5

    4,5

    Nhỏ

     

    98

    Lình Huỳnh

    Hòn Đất

    3

    7,5

    5,5

    Vừa

     

    99

    Kênh 282

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,2

    Nhỏ

     

    100

    Kênh 281

    Hòn Đất

    1

    5,4

    4,7

    Nhỏ

     

    101

    Kênh 284

    Hòn Đất

    1

    5,4

    4,7

    Nhỏ

     

    102

    Thần Nông

    Hòn Đất

    1

    7,5

    4,3

    Nhỏ

     

    103

    Số 2

    Hòn Đất

    2

    7,5

    5,2

    Vừa

     

    104

    S 3

    Hòn Đất

    2

    5,0

    5,0

    Nhỏ

     

    105

    Thầy Xếp

    Hòn Đất

    1

    3,5

    4,2

    Nhỏ

     

    106

    Tà Hem

    Hòn Đất

    1

    7,5

    4,3

    Nhỏ

     

    107

    Tà Manh

    Hòn Đất

    1

    4,0

    4,2

    Nhỏ

     

    108

    Tà Lúa

    Hòn Đất

    2

    5,0

    5,0

    Nhỏ

     

    109

    Vàm Răng

    Hòn Đất

    3

    10,0

    6,7

    Lớn

     

    110

    Rạch Phốc

    Hòn Đất

    1

    7,8

    4,3

    Nhỏ

     

    111

    Vàm Răng 2

    Hòn Đất

    1

    3,0

    4,5

    Nhỏ

     

    112

    Mương Khâm

    Hòn Đất

    1

    5,5

    4,5

    Nhỏ

     

    113

    Số 7

    Hòn Đất

    2

    5,5

    5,0

    Vừa

     

    114

    Hòn Me 2

    Hòn Đất

    1

    3,5

    4,2

    Nhỏ

     

    115

    Hòn Sóc

    Hòn Đất

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    116

    S 9

    Hòn Đất

    3

    7,5

    5,0

    Vừa

     

    117

    Tà Lức

    Hòn Đất

    1

    8,0

    4,2

    Nhỏ

     

    118

    Lung Lớn 2

    Kiên Lương

    1

    7,5

    4,8

    Nhỏ

     

    119

    Lung Lớn 1

    Kiên Lương

    3

    7,5

    4,8

    Vừa

     

    120

    Cái Tre

    Kiên Lương

    3

    7,5

    4,5

    Vừa

     

    121

    Kênh 500

    Kiên Lương

    1

    3,0

    4,3

    Nhỏ

     

    122

    Cống 500 - Kênh 8 Thước

    Kiên Lương

    1

    7,5

    4,3

    Nhỏ

     

    123

    Ba Hòn

    Kiên Lương

    3

    7,5

    6,0

    Vừa

     

    124

    Kênh Cụt

    Tp.Rạch Giá

    3

    22,0

    6,0

    Lớn

     

    125

    Số 1

    Tp. Rạch Giá

    1

    5,0

    4,5

    Nhỏ

     

    126

    Sông Kiên

    Tp. Rạch Giá

    5

    10,0

    6,5

    Lớn

     

    127

    Kênh 18

    U Minh Thượng

    1

    7,5

    4,5

    Nhỏ

     

    128

    Kênh 3

    U Minh Thượng

    1

    9,5

    4,0

    Nhỏ

     

    129

    Kênh 3B

    U Minh Thượng

    1

    7,5

    4,0

    Nhỏ

     

    130

    Kênh 12 (UMT)

    U Minh Thượng

    1

    5,5

    3,5

    Nhỏ

     

    131

    Kênh 13 (UMT)

    U Minh Thượng

    1

    4,5

    3,5

    Nhỏ

     

    II

    Đang xây dựng

     

    15

    148,0

    60,2

     

     

    1

    Rạch Tà Niên

    Châu Thành

    1

    15,0

    4,5

    Vừa

     

    2

    Kênh Nhánh

    TP.Rạch Giá

    2

    20,0

    6,2

    Lớn

     

    3

    Kênh 16

    U Minh Thượng

    1

    10,0

    4,5

    Nhỏ

     

    4

    Kênh Thứ Năm

    An Biên

    1

    10,0

    5,0

    Nhỏ

     

    5

    Kênh Thứ Sáu

    An Biên

    2

    15,0

    5,0

    Lớn

     

    6

    Kênh Thứ Hai

    An Biên

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    7

    Kênh Thứ Ba

    An Biên

    2

    15,0

    5,0

    Lớn

     

    8

    Kênh Thứ Nhất

    An Biên

    1

    10,0

    5,0

    Nhỏ

     

    9

    Xẻo Bần

    An Minh

    1

    10,0

    5,0

    Nhỏ

     

    10

    Kênh Thứ Tám

    An Minh

    1

    15,0

    5,0

    Vừa

     

    11

    Kênh Thứ Chín

    An Minh

    1

    10,0

    5,0

    Nhỏ

     

    12

    Kênh Thứ Mười

    An Minh

    1

    10,0

    5,0

    Nhỏ

     

    III

    Đang lp hồ triển khai xây

     

    22

    284,0

    91,5

     

     

    1

    Âu Thuyền Xẻo Rô

    An Biên

    3

    5+31+5

    6,5

    Lớn

     

    2

    Kênh Dài

    An Biên

    1

    15,0

    5,0

    Vừa

     

    3

    Kênh 40

    An Biên

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    4

    Mương Chùa

    An Biên

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    5

    Mương Quao

    An Biên

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    6

    Hai Sến

    An Biên

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    7

    Chống Mỹ

    An Biên

    1

    20,0

    5,0

    Vừa

     

    8

    Ngã Bát

    An Biên

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    9

    Xo Lá

    An Minh

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    10

    Xẻo Đôi (An Minh)

    An Minh

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    11

    Xẻo Ngát

    An Minh

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    12

    Mương Đào

    An Minh

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    13

    Chủ Vàng

    An Minh

    1

    20,0

    5,0

    Vừa

     

    14

    Mười Than

    An Minh

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    15

    Cây Gõ

    An Minh

    1

    8,0

    5,0

    Nhỏ

     

    16

    Tiu Dừa

    An Minh

    1

    8,0

    2,0

    Nhỏ

     

    17

    Cống Âu thuyền Vàm Bà Lịch

    Châu Thành

    2

    31+15

    6,5

    Lớn

     

    18

    Cng Âu thuyền T3 - Hòa Điền (trên kênh Rạch Giá - Hà Tiên)

    Kiên Lương

    2

    31+15

    6,5

    Lớn

     

    II. KÊNH

    Số TT

    Tên công trình

    Địa điểm

    Chiều dài (km)

    Phân loại

    Ghi chú

    1

    Sông Giang Thành

    Hà Tiên

    23,0

    Vừa

     

    2

    Kênh Hà Giang

    Hà Tiên

    25,3

    Vừa

     

    3

    Kêng Nông Trường

    Kiên Lương

    25,5

    Vừa

     

    4

    KênhT3

    Kiên Lương

    27,0

    Vừa

     

    5

    Kênh Thời Trang

    Kiên Lương

    25,0

    Vừa

     

    6

    Kênh T4

    Kiên Lương

    24,0

    Vừa

     

    7

    Kênh T5

    Kiên Lương

    18,0

    Vừa

     

    8

    Kênh T6

    Hòn Đất

    14,0

    Vừa

     

    9

    Kênh Tám Ngàn

    Hòn Đất

    12,0

    Vừa

     

    10

    Kênh H7

    Hòn Đất

    13,0

    Nhỏ

     

    11

    Kênh Thầy Xếp

    Hòn Đất

    14,0

    Nhỏ

     

    12

    Kênh H9

    Hòn Đất

    16,5

    Nhỏ

     

    13

    Kênh Bao

    Hòn Đất

    17,0

    Nhỏ

     

    14

    Kênh Tri Tôn

    Hòn Đất

    17,5

    Vừa

     

    15

    Kênh Tri Tôn

    Hòn Đất

    11,0

    Vừa

     

    16

    Kênh Ba Ngàn

    Hòn Đất

    17,3

    Vừa

     

    17

    Kênh Mỹ Thái

    Hòn Đất

    17,5

    Vừa

     

    18

    Kênh 3 Thê

    Hòn Đất

    18,5

    Vừa

     

    19

    Kênh Kiên Hảo

    Hòn Đất

    20,0

    Vừa

     

    20

    Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

    TP.RG

    28,0

    Vừa

     

    21

    Kênh Đòn Dong

    Châu Thành

    27,5

    Vừa

     

    22

    Kênh Cái Sắn

    Châu Thành

    30,5

    Vừa

     

    23

    Kênh Ba Hòn

    Kiên Lương

    8,0

    Vừa

     

    24

    Kênh Tám Thước

    Kiên Lương

    11,0

    Nhỏ

     

    25

    Kênh Lung Lớn 1

    Kiên Lương

    8,5

    Vừa

     

    26

    Kênh Lung Lớn 2

    Kiên Lương

    14,0

    Vừa

     

    27

    Kênh T5

    Hòn Đất

    7,5

    Vừa

     

    28

    Kênh Bình Giang 1

    Hòn Đất

    6,7

    Vừa

     

    29

    Kênh T6

    Hòn Đất

    6,5

    Vừa

     

    30

    Kênh Bình Giang 2

    Hòn Đất

    7,2

    Vừa

     

    31

    Kêng Vàm Rầy

    Hòn Đất

    6,0

    Vừa

     

    32

    Kênh 286

    Hòn Đất

    7,0

    Nhỏ

     

    33

    Kênh 285

    Hòn Đất

    7,0

    Nhỏ

     

    34

    Kênh 283

    Hòn Đất

    7,0

    Nhỏ

     

    35

    Kênh Lình Huỳnh

    Hòn Đất

    8,5

    Vừa

     

    36

    Kênh Hòn Sóc

    Hòn Đất

    13,0

    Nhỏ

     

    37

    Kênh Số 9

    Hòn Đất

    11,0

    Vừa

     

    38

    Kênh Kiên Bình

    Hòn Đất

    6,0

    Nhỏ

     

    39

    Kênh Vàm Răng

    Hòn Đất

    5,0

    Vừa

     

    40

    Kênh Tà lúa

    Hòn Đất

    4,0

    Nhỏ

     

    41

    Kênh Tà hem

    Hòn Đất

    3,5

    Nhỏ

     

    42

    Kênh Tà Manh

    Hòn Đất

    3,5

    Nhỏ

     

    43

    Kênh Số 3

    Hòn Đất

    3,0

    Vừa

     

    44

    Kênh Thần Nông

    Hòn Đất

    3,0

    Nhỏ

     

    45

    Kênh Thầy Xếp

    Hòn Đất

    3,5

    Vừa

     

    46

    Kênh Số 2

    Hòn Đất

    3,0

    Vừa

     

    47

    Kênh Số 1

    Hòn Đất

    2,0

    Vừa

     

    48

    Kênh Cái Sắn

    Châu Thành-Tân Hiệp

    30,5

    Vừa

     

    49

    Kênh KH1

    Châu Thành-Tân Hiệp

    30,0

    Vừa

     

    50

    Kênh Chưng Bầu

    Châu Thành - Giồng Ring

    30,0

    Vừa

     

    51

    Kênh KH3

    Châu Thành-Giồng Riềng

    22,0

    Vừa

     

    52

    Kênh Thốt Nốt

    Châu Thành-Giồng Riềng

    17,0

    Vừa

     

    53

    Kênh Bến Nhất - Giồng Riềng

    Giồng Riềng

    11,0

    Vừa

     

    54

    Kênh KH5

    Giồng Riềng

    18,0

    Vừa

     

    55

    Kênh KH6

    Giồng Riềng

    17,0

    Vừa

     

    56

    Kênh KH7

    Giồng Riềng

    17,0

    Vừa

     

    57

    Kênh Ô Môn

    Giồng Riềng

    12,0

    Vừa

     

    58

    Kênh Ô Môn

    Giồng Riềng-Gò Quao

    10,5

    Vừa

     

    59

    Kênh KH8

    Giồng Riềng

    7,0

    Vừa

     

    60

    Kênh KH9

    Giồng Riềng-Gò Quao

    18,0

    Vừa

     

    61

    Sông Cái Mới Nhỏ

    Giồng Riềng-Gò Quao

    5,0

    Vừa

     

    62

    Sông Cái Mới Lớn

    Giồng Riềng-Gò Quao

    7,0

    Vừa

     

    63

    Kênh Đường Xuồng Thuỷ Liễu

    Giồng Riềng-Gò Quao

    11,0

    Vừa

     

    64

    Kênh KH5

    Gò Quao

    20,0

    Vừa

     

    65

    Kênh KH6

    Gò Quao

    19,0

    Vừa

     

    66

    Kênh KH7

    Gò Quao

    5,0

    Vừa

     

    67

    Kênh Sáng Mới

    Gò Quao

    9,0

    Vừa

     

    68

    Kênh Lộ 61

    Gò Quao

    13,0

    Vừa

     

    69

    Kênh Gò Quao - Vĩnh Tuy

    Gò Quao

    17,0

    Vừa

     

    70

    Kênh Thứ Nhất

    An Biên

    11,9

    Nhỏ

     

    71

    Kênh Thứ 2

    An Biên

    11,4

    Nhỏ

     

    72

    Kênh Thứ 3

    An Biên

    11,3

    Nhỏ

     

    73

    Kênh Thứ 4

    An Biên

    11,0

    Nhỏ

     

    74

    Kênh Thứ 5

    An Biên

    11,8

    Nhỏ

     

    75

    Kênh Thứ 6

    An Biên

    12,8

    Vừa

     

    76

    Kênh Thứ 7

    An Biên

    10,5

    Nhỏ

     

    77

    Kênh Xẻo Quao

    An Minh

    13,0

    Vùa

     

    78

    Kênh Xẻo Bần

    An Minh

    14,0

    Vừa

     

    79

    Kênh Thứ 8

    An Minh

    12,8

    Nhỏ

     

    80

    Kênh Thứ 9

    An Minh

    12,9

    Nhỏ

     

    81

    Kênh Xẻo Nhàu

    An Minh

    11,8

    Vừa

     

    82

    Kênh Thứ 10

    An Minh

    12,8

    Vừa

     

    83

    Kênh Chủ Vàng

    An Minh

    9,7

    Vừa

     

    84

    Kênh 10 Thân

    An Minh

    11,0

    Vừa

     

    85

    Kênh Kim Quy

    An Minh

    12,6

    Vừa

     

    86

    Kênh 3 Ngàn

    An Biên

    15,5

    Nhỏ

     

    87

    Kênh Bào Môm - Cái Nước

    An Biên

    10,0

    Nhỏ

     

    88

    Kênh Năm Châu

    An Biên

    10,0

    Nhỏ

     

    89

    Kênh Vĩnh Thái

    An Biên

    10,0

    Nhỏ

     

    90

    Kênh Xáng Ba Đình

    An Biên

    16,0

    Nhỏ

     

    91

    Kênh Cái Nứa

    An Biên

    12,0

    Nhỏ

     

    92

    Kênh Xáng Chắc Băng

    Vĩnh Thuận

    8,0

    Nhỏ

     

    93

    Kênh Cạnh Đền

    Vĩnh Thuận

    5,5

    Nhỏ

     

    94

    Kênh Bà Ban

    Vĩnh Thuận

    7,5

    Nhỏ

     

    95

    Kênh Ông Cả

    Vĩnh Thuận

    7,5

    Nhỏ

     

    96

    Kênh 1

    Vĩnh Thuận

    9,0

    Nhỏ

     

    97

    Kênh 3

    Vĩnh Thuận

    8,0

    Nhỏ

     

    98

    Kênh 4

    Vĩnh Thuận

    9,0

    Nhỏ

     

    99

    Kênh Phán Linh

    An Minh

    10,0

    Nhỏ

     

    100

    Kênh Làng

    An Minh

    10,0

    Nhỏ

     

    101

    Kênh 10 Quang

    An Minh

    11,0

    Nhỏ

     

    102

    Kênh Hãng

    An Minh

    10,0

    Nhỏ

     

    103

    Kênh Hãng 3

    An Minh

    9,0

    Nhỏ

     

    104

    Kênh 5 Sện

    Vĩnh Thuận

    11,0

    Nhỏ

     

    105

    Kênh Lò Rèn

    Vĩnh Thuận

    9,0

    Nhỏ

     

    106

    Kênh 3

    Vĩnh Thuận

    8,5

    Nhỏ

     

    107

    Kênh 14

    Vĩnh Thuận

    8,0

    Nhỏ

     

    108

    Kênh 13

    Vĩnh Thuận

    8,0

    Nhỏ

     

    109

    Kênh 5

    Vĩnh Thuận

    7,5

    Nhỏ

     

    110

    Kênh 9

    Vĩnh Thuận

    7,0

    Nhỏ

     

    111

    Kênh Ranh Hạt

    Vĩnh Thuận

    6,5

    Nhỏ

     

    112

    Kênh Đê bao ngoài

    An Minh-Vĩnh Thuận

    51,0

    Nhỏ

     

    113

    Kênh Đê bao trong

    An Minh-Vĩnh Thuận

    39,0

    Nhỏ

     

    114

    Kênh Trung Tâm

    An Minh-Vĩnh Thuận

    15,0

    Nhỏ

     

    TNG CỘNG

     

    1,493,2

     

     

    III. HỒ CHỨA NƯỚC

    Số TT

    Tên công trình

    Đa điểm

    Dung tích

    (triệu m3)

    Phân loại

    Ghi chú

    1

    Dương Đông

    Dương Đông, Phú Quốc

    4,338

    Lớn

     

    2

    Bãi Nhà

    Lại Sơn, Kiên Hải

    0,102

    Nhỏ

     

    3

    Bãi Cây Mến

    An Sơn, Kiên Hải

    0,200

    Nhỏ

     

    4

    Nam Du (Bể chứa nước đảo Hòn Ngang)

    An Sơn, Kiên Hải

    0,045

    Nhỏ

     

     

    PHỤ LỤC: 2

    (Kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

     

    I. CỐNG

    Số TT

    Tên công trình

    Địa điểm

    Scửa

    Ghi chú

    I

    Huyện An Biên

    37

     

    1

    Cống Thầy Cai

    Nam Yên

    1

     

    2

    Cống Hậu 500-Lô 3

    Hưng Yên

    1

     

    3

    Cống 1000-Lô 3

    Hung Yên

    1

     

    4

    Cống Tư Xô-Lô 15A

    Hưng Yên

    1

     

    5

    Cống Kênh 3000

    Đông Yên

    1

     

    6

    Cống Kênh Đồn

    Đông Yên

    1

     

    7

    Cng Bộ Lất

    Đông Yên

    1

     

    8

    Cống 40-Đường Lung

    Đông Yên

    1

     

    9

    Cống Kênh Thủy Lợi - Kênh Đồn

    Đông Yên

    1

     

    10

    Cống Bụi Gừa

    Đông Yên

    1

     

    11

    Cống 7 Xng

    Đông Yên

    1

     

    12

    Cng 6 Phương

    Đông Yên

    1

     

    13

    Cống Bà 10

    Đông Yên

    1

     

    14

    Cng Lm Trường Tiền

    Tây Yên A

    1

     

    15

    Cống Bà Chủ

    Tây Yên A

    1

     

    16

    Cống Đầu Ngàn giáp NY

    Tây Yên A

    1

     

    17

    Cng Kênh Giữa

    TT.Thứ 3

    1

     

    18

    Cống Kênh Ráng

    TT.Thứ 3

    1

     

    19

    Cống Kênh Lý Hội

    TT.Thứ 3

    1

     

    20

    Cống Kênh Tư Liệt

    TT.Thứ 3

    1

     

    21

    Cng THT Số 1 - Phú Hưởng

    Đông Thái

    1

     

    22

    Cống Kênh Thủy Lợi Cơi 6

    Đông Thái

    1

     

    23

    Cống Kênh 500

    Đông Thái

    1

     

    24

    Cống Kênh 6 Tâm - Thành Trung

    Đông Thái

    1

     

    25

    Cống Hai Hưng (Hai Tốt)

    Tây Yên A

    1

     

    26

    Cống Tư Mỹ (Mương Chùa)

    Tây Yên A

    1

     

    27

    Cống Kênh Thủy Lợi Ngã Cạy

    Đông Yên

    1

     

    28

    Cống Kênh Thủy Lợi HTX Tân Nông

    Đông Yên

    1

     

    29

    Cống Kênh Thủy Lợi IB

    Đông Yên

    1

     

    30

    Cống Cựa Gà

    Đông Yên

    1

     

    31

    Cống Kênh 7 Vân

    Nam Yên

    1

     

    32

    Cống Kênh Ông Mol

    Nam Yên

    1

     

    33

    Cống Kênh Đầu Ngàn

    Nam Yên

    1

     

    34

    Cống Kênh 8 Trọng

    Nam Yên

    1

     

    35

    Cống Kênh Đồng Nai

    Hưng Yên

    1

     

    36

    Cống Ông Bà Chủ

    Hưng Yên

    1

     

    37

    Cống Kênh Đồng Nai - Thứ 2

    Hưng Yên

    1

     

    II

    Huyện An Minh

    9

     

    1

    Cống Xo Quao (Đê cấp 2)

    Thuận Hòa

    1

     

    2

    Công Bà Chủ (Xẻo Quao)

    Thuận Hòa

    1

     

    3

    Cống Thứ 8 (Đê Cấp 2)

    Thuận Hòa

    1

     

    4

    Cống Xẻo Lá (Đê Cấp 2)

    Tân Thạnh

    1

     

    5

    Cống 30 Xẻo Lá - Xẻo Nhàu (Đê Cấp 2)

    Tân Thạnh

    1

     

    6

    Cống Tiểu Dừa (Đê Quốc Phòng)

    Vân Khánh Tây

    1

     

    7

    Cống Tiểu Dừa (Đê Cấp 2)

    Vân Khánh Tây

    1

     

    8

    Cống 10 Quang (Kênh 300)

    Đông Thnh

    1

     

    9

    Cống 9 Cẩm

    Vân Khánh Đông

    1

     

    III

    Huyện Châu Thành

    41

     

    1

    Cống Sáu Huệ

    Vĩnh Hòa Phú

    1

     

    2

    Cống HTX An Bình

    Minh Hòa

    1

     

    3

    Cống HTX Hòa Thuận 1

    Mong Thọ A

    1

     

    4

    Cống Chồi Mồi

    Mong Thọ A

    1

     

    5

    Cống Ba Bảy Bề

    Mong Thọ A

    1

     

    6

    Cống HTX Hòa Ninh

    Mong Thọ A

    1

     

    7

    Cống Thanh Niên

    Mong Thọ A

    1

     

    8

    Cống Tám Đạt

    Mong Thọ B

    1

     

    9

    Cống 500 Hòa An

    Mong Thọ

    1

     

    10

    Cống Tà Sôm 1

    Gịuc Tượng

    1

     

    11

    Cng Tà Sôm 2

    Gịuc Tượng

    1

     

    12

    Cng Tân Tiến

    Gịuc Tượng

    1

     

    13

    Cống Kênh cấp 1 - Hòa Thuận 1

    Mong Thọ A

    1

     

    14

    Cống Kênh cấp 1- Hòa Thuận 2

    Mong Thọ A

    1

     

    15

    Cống Kênh Sáu Lúa

    Mong Thọ A

    1

     

    16

    Cống Kênh Ông Ke

    Thạnh Lộc

    1

     

    17

    Cống Kênh Tà Khanh

    Mong Thọ B

    1

     

    18

    Cống Kênh Chín Tỷ

    Mong Thọ B

    1

     

    19

    Cng 3 Mi

    Mong Thọ

    1

     

    20

    Cng Tám Tập

    Mong Thọ

    1

     

    21

    Cng Bà Mì

    Vĩnh Hoa Hiệp

    1

     

    22

    Cống So Đũa

    Vĩnh Hòa Hiệp

    1

     

    23

    Cống Kênh Cấp 1 Hòa Lợi

    Thạnh Lộc

    1

     

    24

    Cống Kênh Số 1

    Mong Thọ A

    1

     

    25

    Cống Kênh Ranh Củ

    Mong Thọ A

    1

     

    26

    Cng Kênh 4 Mét-Thạnh Hòa

    Mong Thọ A

    1

     

    27

    Cng 500 Hòa Ninh

    Mong Thọ A

    1

     

    28

    Cống Cấp II-Hòa Thuận 2

    Mong Thọ A

    1

     

    29

    Cống Bảy Ngàn (kênh 18)

    Mong Thọ

    1

     

    30

    Cống Đầu Ngàn (kênh 19)

    Mong Thọ

    1

     

    31

    Cống Kênh 500 (bờ Đông kênh 19)

    Mong Thọ

    1

     

    32

    Cống Sáu Câu (kênh 17)

    Mong Thọ

    1

     

    33

    Cống Kênh 500 (bờ Đông kênh 17)

    Mong Thọ

    1

     

    34

    Cống Đầu Kênh 500 (bờ Tây kênh Số 3)

    Mong Thọ

    1

     

    35

    Cống Lung Tà Manh 1 (Tần Bình)

    Gịuc Tượng

    1

     

    36

    Cống Kênh 3 Tới

    Mong Thọ B

    1

     

    37

    Cống Kênh Tập Đoàn 1-Phước Hòa

    Mong Thọ B

    1

     

    38

    Cống Phước Tân (1+2)

    Mong Thọ B

    1

     

    39

    Cống Kênh ông Nô (An Bình)

    Minh Hòa

    1

     

    40

    Cống Xổ Phèn Bình Lợi

    Minh Hòa

    1

     

    41

    Cống Kênh 5 Thước Minh Lạc

    TT. Minh Lương

    1

     

    IV

    Huyện Giang Thành

    10

     

    1

    Cống Cầu Dừa

    Tân Khánh Hòa

    1

     

    2

    Cống Trung tâm xã Tân Khánh Hòa

    Tân Khánh Hòa

    1

     

    3

    Cống Số 1

    Tân Khánh Hòa

    1

     

    4

    Cống Số 2

    Tân Khánh Hòa

    1

     

    5

    Cống Cái Đôi

    Phú Lợi

    1

     

    6

    Cống Rạch Gỗ

    Phú Lợi

    1

     

    7

    Cng S 5

    Phú Lợi

    1

     

    8

    Cng Số 6

    Phú Lợi

    1

     

    9

    Cống Số 7

    Phú Lợi

    1

     

    10

    Cống HT6

    Phú Mỹ

    1

     

    V

    Huyện Giồng Riềng

    107

     

    1

    Cống Kênh 400 (giáp kênh 5 Kinh - Thầy Dòng)

    Hòa Lợi

    1

     

    2

    Cống Kênh Trà (giáp kênh Xẻo Sao - Thác Lác)

    Hòa An

    1

     

    3

    Cống Kênh 2 Hiếu (giáp kênh Đường Lác)

    Ngọc Thuận

    1

     

    4

    Cống Kênh Xã Ủ (giáp kênh KH5)

    Ngọc Thành

    1

     

    5

    Cống Kênh Tổng Lộc (giáp kênh ngang hai hy)

    Hòa Thuận

    1

     

    6

    Cống Kênh 2 Nghi (giáp kênh 13 - kênh 14)

    Bàn Tân định

    1

     

    7

    Cống Kênh Thủy Lợi (6 Thêm - giáp kênh Lộ Mới)

    Thanh Bình

    1

     

    8

    Cống Kênh Đìa Gòn (giáp kênh Chà Rào)

    Thạnh Bình

    1

     

    9

    Cống Kênh 8 Manh (giáp kênh Chà Rào)

    Thạnh Bình

    1

     

    10

    Cống Kênh Đường Bò (giáp kênh Ông Hai)

    Thạnh Bình

    1

     

    11

    Cống Kêng đường bò (giáp kênh KH3)

    Thạnh Bình

    1

     

    12

    Cống Kênh Chuối nước (giáp kênh Cai Trương)

    Thạnh Hưng

    1

     

    13

    Cống Kênh Cây Gáo (giáp kênh Đập Đất)

    Ngọc Chúc

    1

     

    14

    Cống Kênh Cây Gáo (giáp SCB)

    Ngọc Chúc

    1

     

    15

    Cống Kênh 9 Thậm (giáp SCB)

    Ngọc Chúc

    1

     

    16

    Cống Kênh 8 Chỉ (giáp kênh KH5)

    Vĩnh Thnh

    1

     

    17

    Cống Kênh 8 Ch (giáp sông Cái bé)

    Vĩnh Thnh

    1

     

    18

    Công Kênh Xương Cá (giáp kênh Xã Chắc)

    Thnh Phước

    1

     

    19

    Cống Kênh Xương Cá (giáp kênh 4 Diệu)

    Thạnh Phưc

    1

     

    20

    Cống Kênh Cây Gòn (giáp kênh Xã Chắc)

    Thạnh Phước

    1

     

    21

    Cống Kênh 5 Trai (giáp kênh Chưng Bầu)

    Bàn Thạch

    1

     

    22

    Cống Kênh 5 Trai (giáp kênh Giồng Đá)

    Bàn Thạch

    1

     

    23

    Cống Kênh Hậu (giáp kênh Thị Đội)

    Thạnh Lộc

    1

     

    24

    Cống Kênh Út Què (giáp kênh Đường Lác)

    Ngọc Thuận

    1

     

    25

    Cống Kênh 7 Khôn (giáp kênh 6 Thì)

    Vĩnh Phú

    1

     

    26

    Cống Kênh 6 Bự (giáp kênh KH6)

    Vĩnh Phú

    1

     

    27

    Cống Kênh 8 Thước (giáp sông Thuận hòa)

    TT.Giồng Riềng

    1

     

    28

    Cống Kênh 500 (giáp kênh Ranh)

    Hòa Lợi

    1

     

    29

    Cống Kênh 500 (giáp kênh Chà)

    Hòa Lợi

    1

     

    30

    Cng Kênh 4 Thước (giáp kênh Xẻo Sao)

    Hòa An

    1

     

    31

    Cống Kênh 4 Thưóc (giáp kênh Lộ Tử)

    Hòa An

    1

     

    32

    Cống Kênh ông Duyên (giáp kênh 4 Thước)

    Long Thạnh

    1

     

    33

    Cống Kênh ông Duyên (giáp kênh Ngã Con)

    Long Thnh

    1

     

    34

    Cống Kênh Ông Ban (giáp KH9)

    Hòa Hưng

    1

     

    35

    Cống Kênh 10 Trí (3 Thống)

    Thạnh Bình

    1

     

    36

    Cống HTX Thạnh Tân

    Thnh Bình

    1

     

    37

    Cống Kênh Mã Đá (giáp kênh KH3)

    Thạnh Hòa

    1

     

    38

    Cống Kênh 3 Xoài (giáp xáng Ô Môn)

    Hòa Hưng

    1

     

    39

    Cống Kênh Mẫu Ngang (giáp KH7-19)

    Thạnh Lộc

    1

     

    40

    Cống Kênh Mu Ngang (giáp kênh Ranh)

    Thạnh Lộc

    1

     

    41

    Cống Kênh xẻo Dung (2 đầu )

    Ngọc Hòa

    1

     

    42

    Cống Kênh Chuối Nước (giáp kênh 3 Lan)

    Thạnh Hưng

    1

     

    43

    Cống Kênh Chuối Nước (giáp ranh thị trấn)

    Thnh Hưng

    1

     

    44

    Cống Kênh Hậu (giáp kênh Bà Cô)

    Thạnh Hưng

    1

     

    45

    Cống Kênh Cá (2 đầu)

    Hòa An

    1

     

    46

    Cống Kênh Trâm Bầu (giáp kênh cầu Kè)

    a An

    1

     

    47

    Cống Kênh 6 Bông

    Hòa An

    1

     

    48

    Cống Kênh 4 Thước (2 đầu )

    Hòa An

    1

     

    49

    Cống Kênh 3 Hng (2 đầu)

    Ngọc Thành

    1

     

    50

    Cống Kênh 2 Cùi (giáp kênh Xuôi)

    Ngọc Thành

    1

     

    51

    Cống Kênh 4 Nghề (2 đầu )

    Ngọc Thành

    1

     

    52

    Cống Kênh 7 Trọng (2 đầu)