logo

Quyết định 40/2015/QĐ-UBND Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 40/2015/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Minh Phúc
    Ngày ban hành: 12/11/2015 Hết hiệu lực: 15/04/2019
    Áp dụng: 22/11/2015 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực: Xây dựng, Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐỒNG NAI
    --------

    Số: 40/2015/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đồng Nai, ngày 12 tháng 11 năm 2015

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

    ---------

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 03/12/2004;

    Căn cứ Luật Giá được Quốc hội thông qua ngày 20/6/2012;

    Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

    Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số    1108/TTr-STNMT ngày 13/10/2015,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

    Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, kịp thời báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Trần Minh Phúc

     

     

    PHỤ LỤC I

    ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Đồng Nai)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    Lao động kỹ thuật

    Dụng cụ

    Khấu hao

    Năng lượng

    Vật liệu

    Chi phí  trực tiếp

    Chi phí chung (Nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

    Đơn giá sản phẩm

    Đơn giá sản phẩm (Trừ khấu hao)

    1

    Công tác chuẩn bị

    Tỉnh trung bình

    6.216.944

    114.392

    73.881

    24.812

    641.206

    7.071.236

    1.060.685

    8.131.921

    8.058.040

    2

    Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

    Tỉnh trung bình

    578.295.192

    5.619.562

    4.047.567

    488.170

    14.499.530

    602.950.022

    113.644.115

    716.594.137

    712.546.570

    -

    Nội nghiệp

     

    122.110.096

    2.250.587

    1.453.567

    488.170

    12.615.362

    138.917.784

    20.837.668

    159.755.451

    158.301.884

    -

    Ngoại nghiệp

     

    456.185.096

    3.368.974

    2.594.000

     

    1.884.168

    464.032.239

    92.806.448

    556.838.686

    554.244.686

    3

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

    Tỉnh trung bình

    33.573.100

    617.182

    398.614

    133.872

    3.459.532

    38.182.300

    5.727.345

    43.909.645

    43.511.031

    4

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

    Tỉnh trung bình

    11.445.375

    210.605

    136.021

    45.682

    1.180.516

    13.018.198

    1.952.730

    14.970.928

    14.834.907

    5

    Xây dựng bảng giá đất

    Tỉnh trung bình

    61.042.000

    1.157.217

    747.402

    251.009

    6.486.623

    69.684.251

    10.452.638

    80.136.888

    79.389.487

    5.1

    Xây dựng bảng giá đất

    Tỉnh trung bình

    45.781.500

    877.002

    566.422

    190.229

    4.915.915

    52.331.068

    7.849.660

    60.180.728

    59.614.306

    5.1.1

    Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    35.027

    22.623

    7.598

    196.338

    2.169.148

    325.372

    2.494.520

    2.471.898

    5.1.2

    Bảng giá đất trồng cây lâu năm

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    35.027

    22.623

    7.598

    196.338

    2.169.148

    325.372

    2.494.520

    2.471.898

    5.1.3

    Bảng giá đất rừng sản xuất

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    35.027

    22.623

    7.598

    196.338

    2.169.148

    325.372

    2.494.520

    2.471.898

    5.1.4

    Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    35.027

    22.623

    7.598

    196.338

    2.169.148

    325.372

    2.494.520

    2.471.898

    5.1.5

    Bảng giá đất ở tại nông thôn

    Tỉnh trung bình

    7.630.250

    140.107

    90.490

    30.390

    785.354

    8.676.591

    1.301.489

    9.978.080

    9.887.590

    5.1.6

    Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

    Tỉnh trung bình

    3.815.125

    70.054

    45.245

    15.195

    392.677

    4.338.296

    650.744

    4.989.040

    4.943.795

    5.1.7

    Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

    Tỉnh trung bình

    3.815.125

    70.054

    45.245

    15.195

    392.677

    4.338.296

    650.744

    4.989.040

    4.943.795

    5.1.8

    Bảng giá đất ở tại đô thị

    Tỉnh trung bình

    11.445.375

    210.605

    136.021

    45.682

    1.180.516

    13.018.198

    1.952.730

    14.970.928

    14.834.907

    5.1.9

    Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

    Tỉnh trung bình

    5.722.688

    105.524

    68.154

    22.889

    591.500

    6.510.755

    976.613

    7.487.368

    7.419.214

    5.1.10

    Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

    Tỉnh trung bình

    5.722.688

    105.524

    68.154

    22.889

    591.500

    6.510.755

    976.613

    7.487.368

    7.419.214

    5.2

    Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

    Tỉnh trung bình

    7.630.250

    140.107

    90.490

    30.390

    785.354

    8.676.591

    1.301.489

    9.978.080

    9.887.590

    5.3

    Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

    Tỉnh trung bình

    7.630.250

    140.107

    90.490

    30.390

    785.354

    8.676.591

    1.301.489

    9.978.080

    9.887.590

    6

    Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

    Tỉnh trung bình

    3.815.125

    70.054

    45.245

    15.195

    392.677

    4.338.296

    650.744

    4.989.040

    4.943.795

    7

    In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

    Tỉnh trung bình

    743.298

    13.745

    8.877

    2.981

    77.044

    845.945

    126.892

    972.837

    963.960

    Tổng cộng

    Tỉnh trung bình

    695.131.035

    7.802.756

    5.457.608

    961.722

    26.737.128

    736.090.248

    133.615.149

    869.705.397

    864.247.790

    Ghi chú:

    1. Căn cứ pháp lý

    - Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng theo Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/04/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất.

    - Chi phí chung áp dụng theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính.

    - Mức lương cơ sở 1.150.000 đ/tháng được áp dụng theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Hệ số lương áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

    - Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.

    - Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thu nhập chịu thuế tính trước.

    2. Thuyết minh

    - Đơn giá trên tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; 150 điểm điều tra, 7. 500 phiếu điều tra.

    - Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 11 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 1, 3 và 4 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 150 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại Mục 5.1 của đơn giá, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 5.1 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.

     

    ĐƠN GIÁ CÔNG LAO ĐỘNG
    (Kèm theo Phụ lục I - Đơn giá xây dựng bảng giá đất)

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (Công nhóm/tỉnh trung bình)

    Đơn giá công

    (Đồng/công)

    Chi phí công

    (Đồng/tỉnh trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Công tác chuẩn bị

     

    37,00

     

    1.174.968

     

    6.216.944

     

    1.1

    Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đất

    Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

    3,00

     

    342.103

     

    1.026.309

     

    1.2

    Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất

    Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

    3,00

     

    342.103

     

    1.026.309

     

    1.3

    Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

    Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

    10,00

     

    342.103

     

    3.421.029

     

    1.4

    Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

    1KTV4

    5,00

     

    148.660

     

    743.298

     

    2

    Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

     

    675,00

    2.500,00

    904.519

    364.948

    122.110.096

    456.185.096

    2.1

    Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

    1KS3

    150,00

     

    180.904

     

    27.135.577

     

    2.2

    Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

    Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)

     

    1.250,00

     

    364.948

    -

    456.185.096

    2.3

    Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

    1KS3

    150,00

     

    180.904

     

    27.135.577

     

    2.4

    Xác định mức giá của các vị trí đất

    1KS3

    75,00

     

    180.904

     

    13.567.788

     

    2.5

    Thống kê giá đất thị trường

    1KS3

    75,00

     

    180.904

     

    13.567.788

     

    2.6

    Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

    1KS3

    225,00

     

    180.904

     

    40.703.365

     

    3

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

     

    176,00

     

    763.025

     

    33.573.100

     

    3.1

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    55,00

     

    381.513

     

    20.983.188

     

    3.2

    Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    33,00

     

    381.513

     

    12.589.913

     

    4

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

     

    60,00

     

    763.025

     

    11.445.375

     

    4.1

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    20,00

     

    381.513

     

    7.630.250

     

    4.2

    Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    10,00

     

    381.513

     

    3.815.125

     

    5

    Xây dựng bảng giá đất

     

    320,00

     

    381.513

     

    61.042.000

     

    5.1

    Xây dựng bảng giá đất

     

    240,00

     

    381.513

     

    45.781.500

     

    5.1.1

    Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    5.1.2

    Bảng giá đất trồng cây lâu năm

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    5.1.3

    Bảng giá đất rừng sản xuất

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    5.1.4

    Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    5.1.5

    Bảng giá đất ở tại nông thôn

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    20,00

     

    381.513

     

    7.630.250

     

    5.1.6

    Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    10,00

     

    381.513

     

    3.815.125

     

    5.1.7

    Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    10,00

     

    381.513

     

    3.815.125

     

    5.1.8

    Bảng giá đất ở tại đô thị

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    30,00

     

    381.513

     

    11.445.375

     

    5.1.9

    Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    15,00

     

    381.513

     

    5.722.688

     

    5.1.10

    Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    15,00

     

    381.513

     

    5.722.688

     

    5.2

    Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    20,00

     

    381.513

     

    7.630.250

     

    5.3

    Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    20,00

     

    381.513

     

    7.630.250

     

    6

    Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    10,00

     

    381.513

     

    3.815.125

     

    7

    In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

    1KTV4

    5,00

     

    148.660

     

    743.298

     

     

    ĐƠN GIÁ DỤNG CỤ
    (Kèm theo Phụ lục I - Đơn giá xây dựng bảng giá đất)

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (Tháng)

    Định mức (Ca/tỉnh trung bình)

    Nguyên giá

    Định mức

    (Ca/tỉnh trung bình)

    Chi phí

    (Đồng/tỉnh trung bình)

    Nội nghiệp

     Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1.042,40

    800.000

    1.042,40

     

    334.103

     

    2

    Ghế văn phòng

    Cái

    96

    1.042,40

    340.000

    1.042,40

     

    141.994

     

    3

    Tủ để tài liệu

    Cái

    96

    260,60

    2.700.000

    260,60

     

    281.899

     

    4

    Kéo cắt giấy

    Cái

    9

    26,06

    20.000

    26,06

     

    2.227

     

    5

    Bàn dập ghim

    Cái

    24

    65,15

    290.000

    65,15

     

    30.278

     

    6

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    18

    2.000,00

    80.000

     

    2.000,00

     

    341.880

    7

    Giày bảo hộ

    Đôi

    6

    2.000,00

    100.000

     

    2.000,00

     

    1.282.051

    8

    Tất

    Đôi

    6

    2.000,00

    10.000

     

    2.000,00

     

    128.205

    9

    Cặp tài liệu

    Cái

    24

    2.000,00

    90.000

     

    2.000,00

     

    288.462

    10

    Mũ cứng

    Cái

    12

    2.000,00

    26.000

     

    2.000,00

     

    166.667

    11

    USB (04 GB)

    Cái

    12

    1.042,40

    120.000

    1.042,40

     

    400.923

     

    12

    Lưu điện

    Cái

    60

    416,96

    700.000

    416,96

     

    187.097

     

    13

    Quạt thông gió 0,04 KW

    Cái

    36

    390,90

    805.000

    390,90

     

    336.191

     

    14

    Quần áo mưa

    Bộ

    6

    600,00

    110.000

     

    600,00

     

    423.077

    15

    Bình đựng nước uống

    Cái

    6

    2.000,00

    20.000

     

    2.000,00

     

    256.410

    16

    Ba lô

    Cái

    24

    2.000,00

    100.000

     

    2.000,00

     

    320.513

    17

    Thước nhựa 40cm

    Cái

    24

    521,20

    6.000

    521,20

     

    5.012

     

    18

    Gọt bút chì

    Cái

    9

    152,12

    3.000

    52,12

    100,00

    668

    1.282

    19

    Đèn neon 0,04 KW

    Cái

    30

    1.042,40

    40.000

    1.042,40

     

    53.456

     

    20

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    521,20

    50.000

    521,20

     

    27.842

     

    21

    Máy tính bấm số

    Cái

    36

    651,50

    166.000

    651,50

     

    115.544

     

    22

    Ổ ghi CD 0,4 KW

    Cái

    36

    39,09

    550.000

    39,09

     

    22.970

     

    23

    Máy hút bụi 1,5 KW

    Cái

    60

    187,63

    1.530.000

    187,63

     

    184.022

     

    24

    Máy hút ẩm 2 KW

    Cái

    60

    162,88

    6.300.000

    162,88

     

    657.785

     

    25

    Quạt trần 0,1 KW

    Cái

    36

    260,60

    580.000

    260,60

     

    161.483

     

    26

    Điện năng

    KW

     

    741,54

    1.725

    741,54

     

    1.279.157

     

    Tổng cộng dụng cụ chính

     

     

     

     

     

     

    4.222.649

    3.208.547

    Dụng cụ nhỏ, phụ (5%)

     

     

     

     

     

     

    211.132

    160.427

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    4.433.781

    3.368.974

     

    ĐƠN GIÁ THIẾT BỊ
    (Kèm theo Phụ lục I - Đơn giá xây dựng bảng giá đất)

    STT

    Thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (KW/h)

    Định mức
    (tính cho 1 tỉnh trung bình)

    Nguyên giá

    Định mức
    (ca/tỉnh trung bình)

    Chi phí

    (đồng/tỉnh trung bình)

     
     

    Nội nghiệp

     Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

     

    1

    Khấu hao

     

     

     

     

     

     

    2.863.608

    2.594.000

     

     

    Máy in khổ A3

    Cái

    0,5

    84,70

    22.500.000

    84,70

     

    381.150

     

     

     

    Máy vi tính

    Cái

    0,4

    195,45

    11.048.000

    195,45

     

    863.733

     

     

     

    Máy điều hoà nhiệt độ

    Cái

    2,2

    97,73

    8.300.000

    97,73

     

    162.232

     

     

     

    Máy chiếu (slide)

    Cái

    0,5

    39,09

    20.700.000

    39,09

     

    161.833

     

     

     

    Máy tính xách tay

    Cái

    0,5

    239,09

    29.300.000

    39,09

    200,00

    458.135

    2.344.000

     

     

    Máy photocopy A3

    Cái

    1,5

    65,15

    64.200.000

    65,15

     

    836.526

     

     

     

    Máy ảnh

    Cái

     

    125,00

    10.000.000

     

    125,00

     

    250.000

     

    2

    Điện năng

    KW

     

    557,52

    1.725

    557,52

     

    961.722

     

     

     

    ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
    (Kèm theo Phụ lục I - Đơn giá xây dựng bảng giá đất)

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức
    (tính cho tỉnh trung bình)

    Nguyên giá (đồng)

    Thành tiền (đồng)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Đĩa CD

    Cái

    25,00

     

    8.000

    200.000

     

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    40,00

     

    10.000

    400.000

     

    3

    Bút dạ màu

    Bộ

    12,00

    11,00

    8.000

    96.000

    88.000

    4

    Bút chì

    Chiếc

    37,00

    33,00

    3.000

    111.000

    99.000

    5

    Bút xóa

    Chiếc

    40,00

     

    19.000

    760.000

     

    6

    Bút nhớ dòng

    Chiếc

    39,00

     

    18.000

    702.000

     

    7

    Tẩy chì

    Chiếc

    30,00

    15,00

    2.000

    60.000

    30.000

    8

    Mực in A3 laser

    Hộp

    3,10

     

    3.100.000

    9.610.000

     

    9

    Mực photocopy

    Hộp

    8,00

     

    850.000

    6.800.000

     

    10

    Hồ dán khô

    Hộp

    12,00

     

    3.000

    36.000

     

    11

    Bút bi

    Chiếc

    38,00

    33,00

    4.000

    152.000

    132.000

    12

    Sổ ghi chép

    Cuốn

    15,00

    22,00

    30.000

    450.000

    660.000

    13

    Cặp 03 dây

    Chiếc

    17,00

    22,00

    3.000

    51.000

    66.000

    14

    Giấy A4

    Gram

    40,00

    10,00

    63.000

    2.520.000

    630.000

    15

    Giấy A3

    Gram

    10,00

     

    96.000

    960.000

     

    16

    Ghim dập

    Hộp

    30,00

     

    1.800

    54.000

     

    17

    Ghim vòng

    Hộp

    25,00

     

    2.000

    50.000

     

    18

    Túi nylông đựng tài liệu

    Chiếc

     

    22,00

    1.800

     

    39.600

    Tổng cộng vật liệu chính

     

     

     

     

    23.012.000

    1.744.600

    Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%)

     

     

     

     

    1.840.960

    139.568

    Tổng

     

     

     

     

    24.852.960

    1.884.168

     

    ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG
    (Kèm theo Phụ lục I - Đơn giá xây dựng bảng giá đất)

    (Hệ số lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004; mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng)

    STT

    Lao động

    Hệ số lương

    Lương cấp bậc

    Lương phụ (11%)

    Phụ cấp lưu động (0,4)

    Phụ cấp Tổ trưởng (0,2/5)

    BHXH, YT, KPCĐ

    Tổng cộng lương tháng (đồng)

    Lương ngày (đồng)

    1

    2

    3

    4

    5=4x11%

    6

    7

    8=4x24%

    9

    10=9/26

    1

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ sư bậc 5

    3,66

    4.209.000

    462.990

     

    46.000

    1.010.160

    5.728.150

    220.313

     

    Kỹ sư bậc 4

    3,33

    3.829.500

    421.245

     

    46.000

    919.080

    5.215.825

    200.609

     

    Kỹ sư bậc 3

    3,00

    3.450.000

    379.500

     

    46.000

    828.000

    4.703.500

    180.904

     

    Kỹ sư bậc 2

    2,67

    3.070.500

    337.755

     

    46.000

    736.920

    4.191.175

    161.199

     

    Kỹ sư bậc 1

    2,34

    2.691.000

    296.010

     

    46.000

    645.840

    3.678.850

    141.494

    2

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ sư bậc 5

    3,66

    4.209.000

    462.990

    460.000

    46.000

    1.010.160

    6.188.150

    238.006

     

    Kỹ sư bậc 4

    3,33

    3.829.500

    421.245

    460.000

    46.000

    919.080

    5.675.825

    218.301

     

    Kỹ sư bậc 3

    3,00

    3.450.000

    379.500

    460.000

    46.000

    828.000

    5.163.500

    198.596

     

    Kỹ sư bậc 2

    2,67

    3.070.500

    337.755

    460.000

    46.000

    736.920

    4.651.175

    178.891

     

    Kỹ sư bậc 1

    2,34

    2.691.000

    296.010

    460.000

    46.000

    645.840

    4.138.850

    159.187

    3

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ thuật viên 5

    2,66

    3.059.000

    336.490

     

    46.000

    734.160

    4.175.650

    160.602

     

    Kỹ thuật viên 4

    2,46

    2.829.000

    311.190

     

    46.000

    678.960

    3.865.150

    148.660

     

    Kỹ thuật viên 3

    2,26

    2.599.000

    285.890

     

    46.000

    623.760

    3.554.650

    136.717

     

    Kỹ thuật viên 2

    2,06

    2.369.000

    260.590

     

    46.000

    568.560

    3.244.150

    124.775

     

    Kỹ thuật viên 1

    1,86

    2.139.000

    235.290

     

    46.000

    513.360

    2.933.650

    112.833

    4

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ thuật viên 5

    2,66

    3.059.000

    336.490

    460.000

    46.000

    734.160

    4.635.650

    178.294

     

    Kỹ thuật viên 4

    2,46

    2.829.000

    311.190

    460.000

    46.000

    678.960

    4.325.150

    166.352

     

    Kỹ thuật viên 3

    2,26

    2.599.000

    285.890

    460.000

    46.000

    623.760

    4.014.650

    154.410

     

    Kỹ thuật viên 2

    2,06

    2.369.000

    260.590

    460.000

    46.000

    568.560

    3.704.150

    142.467

     

    Kỹ thuật viên 1

    1,86

    2.139.000

    235.290

    460.000

    46.000

    513.360

    3.393.650

    130.525

     

    PHỤ LỤC II

    ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Đồng Nai)

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    Lao động kỹ thuật

    Dụng cụ

    Khấu hao

    Năng lượng

    Vật liệu

    Chi phí  trực tiếp

    Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

    Đơn giá sản phẩm (đồng)

    Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)

    1

    Công tác chuẩn bị

    Tỉnh trung bình

    1.323.628

    20.136

    55.506

    10.522

    93.915

    1.503.706

    225.556

    1.729.262

    1.673.756

    2

    Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

    Tỉnh trung bình

    77.107.242

    697.923

    1.633.658

    129.965

    1.353.812

    80.922.601

    15.259.234

    96.181.836

    94.548.177

    -

    Nội nghiệp

     

    16.281.346

    248.722

    685.626

    129.965

    1.160.060

    18.505.720

    2.775.858

    21.281.578

    20.595.952

    -

    Ngoại nghiệp

     

    60.825.896

    449.201

    948.032

     

    193.752

    62.416.882

    12.483.376

    74.900.258

    73.952.226

    3

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

    Tỉnh trung bình

    6.104.200

    93.013

    256.400

    48.602

    433.822

    6.936.038

    1.040.406

    7.976.444

    7.720.043

    4

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

    Tỉnh trung bình

    3.052.100

    46.507

    128.200

    24.301

    216.911

    3.468.019

    520.203

    3.988.222

    3.860.022

    5

    Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

    Tỉnh trung bình

    8.393.275

    127.908

    352.590

    66.836

    596.572

    9.537.180

    1.430.577

    10.967.757

    10.615.167

    5.1

    Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

    Tỉnh trung bình

    2.670.588

    40.672

    112.116

    21.252

    189.697

    3.034.325

    455.149

    3.489.473

    3.377.358

    5.1.1

    Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp

    Tỉnh trung bình

    763.025

    11.612

    32.011

    6.068

    54.161

    866.877

    130.032

    996.908

    964.898

    5.1.2

    Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    29.060

    80.105

    15.185

    135.536

    2.167.448

    325.117

    2.492.565

    2.412.460

    5.2

    Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    29.060

    80.105

    15.185

    135.536

    2.167.448

    325.117

    2.492.565

    2.412.460

    5.3

    Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

    Tỉnh trung bình

    3.815.125

    58.176

    160.368

    30.399

    271.339

    4.335.407

    650.311

    4.985.719

    4.825.350

    6

    Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh

    Tỉnh trung bình

    1.907.563

    29.060

    80.105

    15.185

    135.536

    2.167.448

    325.117

    2.492.565

    2.412.460

    7

    In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh

    Tỉnh trung bình

    445.979

    6.693

    18.449

    3.497

    31.216

    505.834

    75.875

    581.709

    563.260

     

    Tổng cộng

    Tỉnh trung bình

    98.333.986

    1.021.239

    2.524.909

    298.908

    2.861.784

    105.040.827

    18.876.968

    123.917.795

    121.392.886

    Ghi chú:

    1. Căn cứ pháp lý

    - Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng theo Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất.

    - Chi phí chung áp dụng theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính.

    - Mức lương cơ sở 1.150.000 đ/tháng được áp dụng theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Hệ số lương áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ  tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

    - Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.

    - Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thu nhập chịu thuế tính trước.

    2. Thuyết minh

    - Đơn giá trên tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp).

    - Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 1, 3 và 4 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.1 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng); khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.2 của đơn giá (điều chỉnh lao động kỹ thuật, dụng cụ, khấu hao, năng lượng).

    - Trường hợp điều chỉnh toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo đơn giá xây dựng bảng giá đất.

     

    ĐƠN GIÁ CÔNG LAO ĐỘNG
    (Kèm theo Phụ lục II - Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất)

    STT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức
    (Công nhóm/tỉnh trung bình)

    Đơn giá công

    (Đồng/công)

    Chi phí công

    (Đồng/tỉnh trung bình)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Công tác chuẩn bị

     

    8,00

     

    490.763

     

    1.323.628

     

    1.1

    Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động giá đất thị trường

    Nhóm 2

     (1KS3 + 1KS2)

    3,00

     

    342.103

     

    1.026.309

     

    1.2

    Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

    1KTV4

    2,00

     

    148.660

     

    297.319

     

    2

    Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

     

    90

    333,34

    904.519

    364.948

    16.281.346

    60.825.896

    2.1

    Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

    1KS3

    20,00

     

    180.904

     

    3.618.077

     

    2.2

    Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

    Nhóm 2

     (1KS3 + 1KTV4)

     

    166,67

     

    364.948

    -

    60.825.896

    2.3

    Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

    1KS3

    20,00

     

    180.904

     

    3.618.077

     

    2.4

    Xác định mức giá của các vị trí đất

    1KS3

    10,00

     

    180.904

     

    1.809.038

     

    2.5

    Thống kê giá đất thị trường

    1KS3

    10,00

     

    180.904

     

    1.809.038

     

    2.6

    Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

    1KS3

    30,00

     

    180.904

     

    5.427.115

     

    3

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

     

    32,00

     

    763.025

     

    6.104.200

     

    3.1

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

    Nhóm 2

     (1KS4 + 1KS3)

    10,00

     

    381.513

     

    3.815.125

     

    3.2

    Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện

    Nhóm 2

     (1KS4 + 1KS3)

    6,00

     

    381.513

     

    2.289.075

     

    4

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

     

    16,00

     

    763.025

     

    3.052.100

     

    4.1

    Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh

    Nhóm 2

    (1KS4 + 1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    4.2

    Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

    Nhóm 2

     (1KS4 + 1KS3)

    3,00

     

    381.513

     

    1.144.538

     

    5

    Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

     

    44,00

     

    1.526.050

     

    8.393.275

     

    5.1

    Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

     

    14,00

     

    763.025

     

    2.670.588

     

    5.1.1

    Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    2,00

     

    381.513

     

    763.025

     

    5.1.2

    Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    5.2

    Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    5.3

    Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    10,00

     

    381.513

     

    3.815.125

     

    6

    Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh

    Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

    5,00

     

    381.513

     

    1.907.563

     

    7

    In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh

    1KTV4

    3,00

     

    148.660

     

    445.979

     

     

    ĐƠN GIÁ DỤNG CỤ
    (Kèm theo Phụ lục II - Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất)

    STT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn (Tháng)

    Định mức

    (Ca/tỉnh trung bình)

    Nguyên giá

    Định mức
    (Ca/tỉnh trung bình)

    Chi phí

    (Đồng/tỉnh trung bình)

     
     

    Nội nghiệp

     Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

     

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    162,40

    800.000

    162,40

     

    52.051

     

     

    2

    Ghế văn phòng

    Cái

    96

    162,40

    340.000

    162,40

     

    22.122

     

     

    3

    Tủ để tài liệu

    Cái

    96

    40,60

    2.700.000

    40,60

     

    43.918

     

     

    4

    Kéo cắt giấy

    Cái

    9

    4,06

    20.000

    4,06

     

    347

     

     

    5

    Bàn dập ghim

    Cái

    24

    10,15

    290.000

    10,15

     

    4.717

     

     

    6

    Quần áo bảo hộ lao động

    Bộ

    18

    266,67

    80.000

     

    266,67

     

    45.585

     

    7

    Giày bảo hộ

    Đôi

    6

    266,67

    100.000

     

    266,67

     

    170.942

     

    8

    Tất

    Đôi

    6

    266,67

    10.000

     

    266,67

     

    17.094

     

    9

    Cặp tài liệu

    Cái

    24

    266,67

    90.000

     

    266,67

     

    38.462

     

    10

    Mũ cứng

    Cái

    12

    266,67

    26.000

     

    266,67

     

    22.223

     

    11

    USB (4 GB)

    Cái

    12

    162,40

    120.000

    162,40

     

    62.462

     

     

    12

    Lưu điện

    Cái

    60

    64,96

    700.000

    64,96

     

    29.149

     

     

    13

    Quạt thông gió 0,04 KW

    Cái

    36

    60,90

    805.000

    60,90

     

    52.377

     

     

    14

    Quần áo mưa

    Bộ

    6

    80,00

    110.000

     

    80,00

     

    56.410

     

    15

    Bình đựng nước uống

    Cái

    6

    266,67

    20.000

     

    266,67

     

    34.188

     

    16

    Ba lô

    Cái

    24

    266,67

    100.000

     

    266,67

     

    42.736

     

    17

    Thước nhựa 40cm

    Cái

    24

    81,20

    6.000

    81,20

     

    781

     

     

    18

    Gọt bút chì

    Cái

    9

    21,45

    3.000

    8,12

    13,33

    104

    171

     

    19

    Đèn neon 0,04 KW

    Cái

    30

    162,40

    40.000

    162,40

     

    8.328

     

     

    20

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    36

    81,20

    50.000

    81,20

     

    4.338

     

     

    21

    Máy tính bấm số

    Cái

    36

    101,50

    166.000

    101,50

     

    18.001

     

     

    22

    Ổ ghi CD 0,4 KW

    Cái

    36

    6,09

    550.000

    6,09

     

    3.579

     

     

    23

    Máy hút bụi 1,5 KW

    Cái

    60

    3,05

    1.530.000

    3,05

     

    2.991

     

     

    24

    Máy hút ẩm 2 KW

    Cái

    60

    25,38

    6.300.000

    25,38

     

    102.496

     

     

    25

    Quạt trần 0,1 KW

    Cái

    36

    20,30

    580.000

    20,30

     

    12.579

     

     

    26

    Điện năng

    KW

     

    72,15

    1.725

    72,15

     

    124.459

     

     

    Tổng cộng dụng cụ chính

     

     

     

     

     

     

    544.798

    427.811

     

    Dụng cụ nhỏ, phụ (5%)

     

     

     

     

     

     

            27.240  

             21.391  

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    572.038

    449.201

     

     

    ĐƠN GIÁ THIẾT BỊ
    (Kèm theo Phụ lục II - Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất)

    STT

    Thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (KW/h)

    Nguyên giá

    Định mức
    (Ca/tỉnh trung bình)

    Chi phí

    (Đồng/tỉnh trung bình)

     
     

    Nội nghiệp

     Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

     

    1

    Khấu hao

     

     

     

     

     

    1.576.877

    948.032

     

     

    Máy in khổ A3

    Cái

    0,5

    22.500.000

    13,20

     

    59.400

     

     

     

    Máy vi tính

    Cái

    0,4

    11.048.000

    30,45

     

    134.565

     

     

     

    Máy điều hòa nhiệt độ

    Cái

    2,2

    8.300.000

    15,23

     

    25.282

     

     

     

    Máy chiếu (slide)

    Cái

    0,5

    20.700.000

    6,09

     

    25.213

     

     

     

    Máy tính xách tay

    Cái

    0,5

    29.300.000

    40,23

    66,67

    471.496

    781.372

     

     

    Máy photocopy A3

    Cái

    1,5

    64.200.000

    67,05

     

    860.922

     

     

     

    Máy ảnh

    Cái

     

    10.000.000

     

    83,33

     

    166.660

     

    2

    Điện năng

    KW

     

    1.725

    173,28

     

    298.908

     

     

     

    ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
    (Kèm theo Phụ lục II - Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất)

    STT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức
    (Tính cho tỉnh trung bình)

    Nguyên giá (Đồng)

    Thành tiền (đồng)

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    Nội nghiệp

    Ngoại nghiệp

    1

    Đĩa CD

    Cái

    2,00

     

    8.000

    16.000

     

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    4,00

     

    10.000

    40.000

     

    3

    Bút dạ màu

    Bộ

    1,00

    1,00

    8.000

    8.000

    8.000

    4

    Bút chì

    Chiếc

    3,00

    3,00

    3.000

    9.000

    9.000

    5

    Bút xóa

    Chiếc

    4,00

     

    19.000

    76.000

     

    6

    Bút nhớ dòng

    Chiếc

    4,00

     

    18.000

    72.000

     

    7

    Tẩy chì

    Chiếc

    3,00

    2,00

    2.000

    6.000

    4.000

    8

    Mực in A3 laser

    Hộp

    0,30

     

    3.100.000

    930.000

     

    9

    Mực photocopy

    Hộp

    1,00

     

    850.000

    850.000

     

    10

    Hồ dán khô

    Hộp

    2,00

     

    3.000

    6.000

     

    11

    Bút bi

    Chiếc

    8,00

    6,00

    4.000

    32.000

    24.000

    12

    Sổ ghi chép

    Cuốn

    2,00

    2,00

    30.000

    60.000

    60.000

    13

    Cặp 3 dây

    Chiếc

    2,00

    2,00

    3.000

    6.000

    6.000

    14

    Giấy A4

    Gram

    4,00

    1,00

    63.000

    252.000

    63.000

    15

    Giấy A3

    Gram

    1,00

     

    96.000

    96.000

     

    16

    Ghim dập

    Hộp

    3,00

     

    1.800

    5.400

     

    17

    Ghim vòng

    Hộp

    3,00

     

    2.000

    6.000

     

    18

    Túi nylông đựng tài liệu

    Chiếc

     

    3,00

    1.800

     

    5.400

    Tổng cộng vật liệu chính

     

     

     

     

    2.470.400

    179.400

    Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt

     

     

     

     

    197.632

    14.352

    Tổng

     

     

     

     

    2.668.032

    193.752

     

    ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG

    (Kèm theo Phụ lục II - Đơn giá điều chỉnh bảng giá đất)

    (Hệ số lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004; mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng)

    STT

    Lao động

    Hệ số lương

    Lương cấp bậc

    Lương phụ (11%)

    Phụ cấp lưu động (0,4)

    Phụ cấp tổ trưởng (0,2/5)

    BHXH, YT, KPCĐ

    Tổng cộng lương tháng (đồng)

    Lương ngày (đồng)

    1

    2

    3

    4

    5 = 4 x 11%

    6

    7

    8 = 4 x 24%

    9

    10 = 9/26

    1

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ sư bậc 5

    3,66

    4.209.000

    462.990

     

    46.000

    1.010.160

    5.728.150

    220.313

     

    Kỹ sư bậc 4

    3,33

    3.829.500

    421.245

     

    46.000

    919.080

    5.215.825

    200.609

     

    Kỹ sư bậc 3

    3,00

    3.450.000

    379.500

     

    46.000

    828.000

    4.703.500

    180.904

     

    Kỹ sư bậc 2

    2,67

    3.070.500

    337.755

     

    46.000

    736.920

    4.191.175

    161.199

     

    Kỹ sư bậc 1

    2,34

    2.691.000

    296.010

     

    46.000

    645.840

    3.678.850

    141.494

    2

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ sư bậc 5

    3,66

    4.209.000

    462.990

    460.000

    46.000

    1.010.160

    6.188.150

    238.006

     

    Kỹ sư bậc 4

    3,33

    3.829.500

    421.245

    460.000

    46.000

    919.080

    5.675.825

    218.301

     

    Kỹ sư bậc 3

    3,00

    3.450.000

    379.500

    460.000

    46.000

    828.000

    5.163.500

    198.596

     

    Kỹ sư bậc 2

    2,67

    3.070.500

    337.755

    460.000

    46.000

    736.920

    4.651.175

    178.891

     

    Kỹ sư bậc 1

    2,34

    2.691.000

    296.010

    460.000

    46.000

    645.840

    4.138.850

    159.187

    3

    Nội nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ thuật viên 5

    2,66

    3.059.000

    336.490

     

    46.000

    734.160

    4.175.650

    160.602

     

    Kỹ thuật viên 4

    2,46

    2.829.000

    311.190

     

    46.000

    678.960

    3.865.150

    148.660

     

    Kỹ thuật viên 3

    2,26

    2.599.000

    285.890

     

    46.000

    623.760

    3.554.650

    136.717

     

    Kỹ thuật viên 2

    2,06

    2.369.000

    260.590

     

    46.000

    568.560

    3.244.150

    124.775

     

    Kỹ thuật viên 1

    1,86

    2.139.000

    235.290

     

    46.000

    513.360

    2.933.650

    112.833

    4

    Ngoại nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kỹ thuật viên 5

    2,66

    3.059.000

    336.490

    460.000

    46.000

    734.160

    4.635.650

    178.294

     

    Kỹ thuật viên 4

    2,46

    2.829.000

    311.190

    460.000

    46.000

    678.960

    4.325.150

    166.352

     

    Kỹ thuật viên 3

    2,26

    2.599.000

    285.890

    460.000

    46.000

    623.760

    4.014.650

    154.410

     

    Kỹ thuật viên 2

    2,06

    2.369.000

    260.590

    460.000

    46.000

    568.560

    3.704.150

    142.467

     

    Kỹ thuật viên 1

    1,86

    2.139.000

    235.290

    460.000

    46.000

    513.360

    3.393.650

    130.525

     

    PHỤ LỤC III

    ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Đồng Nai)

    A. ĐẤT Ở

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    Lao động kỹ thuật

    Dụng cụ

    Khấu hao

    Năng lượng

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    Chi phí chung (Nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

    Đơn giá sản phẩm

    Đơn giá sản phẩm (Trừ khấu hao)

    1

    Công tác chuẩn bị

    Thửa trung bình

    1.201.838

    13.179

    14.029

    4.711

    47.351

    1.281.109

    192.166

    1.473.275

    1.459.246

    2

    Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

    Thửa trung bình

    9.199.403

    83.820

    153.400

    16.501

    255.832

    9.708.956

    1.718.075

    11.427.031

    11.273.631

    -

    Nội nghiệp

     

    4.196.638

    46.167

    49.144

    16.501

    165.868

    4.474.317

    671.148

    5.145.464

    5.096.321

    -

    Ngoại nghiệp

     

    5.002.765

    37.654

    104.256

     

    89.964

    5.234.639

    1.046.928

    6.281.567

    6.177.311

    3

    Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

    Thửa trung bình

    7.248.738

    79.742

    84.885

    28.502

    286.499

    7.728.365

    1.159.255

    8.887.620

    8.802.736

    4

    Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất và trình phê duyệt phương án giá đất

    Thửa trung bình

    1.144.538

    12.591

    13.403

    4.500

    45.237

    1.220.268

    183.040

    1.403.308

    1.389.906

    5

    In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

    Thửa trung bình

    297.319

    3.190

    3.396

    1.140

    11.462

    316.508

    47.476

    363.984

    360.588

    Tổng cộng

    Thửa trung bình

    19.091.836

    192.523

    269.113

    55.355

    646.380

    20.255.206

    3.300.013

    23.555.219

    23.286.107

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở 

     

     

     

     

     

     

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    Lao động kỹ thuật

    Dụng cụ

    Khấu hao

    Năng lượng

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    Chi phí chung (Nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

    Đơn giá sản phẩm

    Đơn giá sản phẩm (Trừ khấu hao)

    1

    Công tác chuẩn bị

    Thửa trung bình

    1.201.838

    13.163

    14.011

    4.704

    42.733

    1.276.450

    191.467

    1.467.917

    1.453.906

    2

    Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

    Thửa trung bình

    10.414.710

    94.216

    175.159

    17.972

    253.216

    10.955.274

    1.947.895

    12.903.169

    12.728.010

    -

    Nội nghiệp

     

    4.578.150

    50.287

    53.527

    17.972

    163.252

    4.863.189

    729.478

    5.592.668

    5.539.140

    -

    Ngoại nghiệp

     

    5.836.560

    43.929

    121.632

     

    89.964

    6.092.085

    1.218.417

    7.310.502

    7.188.870

    3

    Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

    Thửa trung bình

    8.393.275

    92.193

    98.134

    32.949

    299.296

    8.915.847

    1.337.377

    10.253.224

    10.155.091

    4

    Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất và trình phê duyệt phương án giá đất

    Thửa trung bình

    1.144.538

    12.563

    13.373

    4.490

    40.785

    1.215.749

    182.362

    1.398.111

    1.384.738

    5

    In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

    Thửa trung bình

    297.319

    3.188

    3.393

    1.139

    10.349

    315.389

    47.308

    362.698

    359.304

    Tổng

    Thửa trung bình

    21.451.680

    215.324

    304.070

    61.255

    646.380

    22.678.709

    3.706.411

    26.385.120

    26.081.049

    C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐVT: Đồng

    STT

    Nội dung công việc

    ĐVT

    Lao động kỹ thuật

    Dụng cụ

    Khấu hao

    Năng lượng

    Vật liệu

    Chi phí trực tiếp

    Chi phí chung (Nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

    Đơn giá sản phẩm

    Đơn giá sản phẩm (Trừ khấu hao)

    1

    Công tác chuẩn bị

    Thửa trung bình

    1.201.838

    13.198

    14.050

    4.718

    53.082

    1.286.887

    193.033

    1.479.920

    1.465.870

    2

    Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

    Thửa trung bình

    7.984.096

    73.420

    131.637

    15.030

    259.059

    8.463.242

    1.488.346

    9.951.588

    9.819.951

    -

    Nội nghiệp

     

    3.815.125

    42.043

    44.757

    15.030