logo

Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc thanh toán của Quỹ BHYT tỉnh Ninh Thuận

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 05/2020/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Đức Thanh
    Ngày ban hành: 17/07/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 27/07/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe, Bảo hiểm
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH NINH THUẬN

    _______

    Số: 05/2020/NQ-HĐND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    Ninh Thuận, ngày 17 tháng 7 năm 2020

     

     

     

    NGHỊ QUYẾT

    QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

    ___________

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
    KHÓA X KỲ HỌP THỨ 14

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

    Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;

    Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

    Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

    Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

    Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

    Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

    Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

    Xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

     

    QUYẾT NGHỊ:

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

    2. Đối tượng áp dụng

    Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

    Điều 2. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

    1. Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết.

    2. Giá dịch vụ ngày giường điều trị: quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết.

    3. Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết.

    4. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp; Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

    2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá X kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2020; thay thế Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./.

     

     

    CHỦ TỊCH




    Nguyễn Đức Thanh

     

     

     

     

    PHỤ LỤC I

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
    (kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

     

    Đơn vị tính: đồng

    STT

    STT TT14

    STT TT13

    Các loại dịch vụ

    Mức giá

    1

    2

    2

    Bệnh viện hạng I

    38.700

    2

    3

    3

    Bệnh viện hạng II

    34.500

    3

    4

    4

    Bệnh viện hạng III

    30.500

    4

    5

    5

    Bệnh viện hạng IV

    27.500

    5

    6

    6

    Trạm y tế xã

    27.500

    6

    7

    7

    Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

    200.000

    7

    8

     

    Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

    160.000

    8

    9

     

    Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

    160.000

    9

    10

     

    Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

    450.000

     

     

    PHỤ LỤC II

    BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ
    (kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

     

    Đơn vị tính: đồng

    STT

    STT TT14

    STT TT13

    Các loại dịch vụ

    Mức giá

    1

    1

    1

    Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    705.000

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    602.000

    2

    2

    2

    Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    427.000

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    325.000

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    282.000

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    251.500

    3

    3

    3

    Ngày giường bệnh Nội khoa:

     

    3.1

    3.1

    3.1

    Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    226.500

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    187.100

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    171.100

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    152.700

    3.2

    3.2

    3.2

    Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    203.600

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    160.000

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    149.100

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    132.700

    3.3

    3.3

    3.3

    Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    171.400

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    130.600

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    121.100

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    112.000

    4

    4

    4

    Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

     

    4.1

    4.1

    4.1

    Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    303.800

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    256.300

    4.2

    4.2

    4.2

    Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    276.500

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    223.800

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    198.300

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    178.300

    4.3

    4.3

    4.3

    Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    241.700

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    199.200

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    175.600

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    155.300

    4.4

    4.4

    4.4

    Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

     

     

     

     

    Bệnh viện hạng I

    216.500

     

     

     

    Bệnh viện hạng II

    170.800

     

     

     

    Bệnh viện hạng III

    148.600

     

     

     

    Bệnh viện hạng IV

    134.700

    5

    5

    5

    Ngày giường trạm y tế xã

    56.000

    6

    6

    6

    Ngày giường bệnh ban ngày

    Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

     

    Ghi chú: giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

     

     

    PHỤ LỤC III

    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
    (kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

     

    STT

    STT TT14

    STT TT13

    Mã dịch vụ

    Tên dịch vụ TT14

    Mức giá

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    A

    A

    A

     

    CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

     

     

    I

    I

    I

     

    Siêu âm

     

     

    1

    1

    1

    04C1.1.3

    Siêu âm

    43.900

     

    2

    2

    2

    03C4.1.3

    Siêu âm + đo trục nhãn cầu

    76.200

     

    3

    3

    3

     

    Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

    181.000

     

    4

    4

    4

    03C4.1.1

    Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

    222.000

     

    5

    5

    5

    03C4.1.6

    Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

    257.000

     

    6

    6

    6

    03C4.1.5

    Siêu âm tim gắng sức

    587.000

     

    7

    7

    7

    04C1.1.4

    Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

    457.000

    Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

    8

    8

    8

    04C1.1.5

    Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

    805.000

     

    9

    9

    9

    04C1.1.6

    Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu l ượng động mạch vành FFR

    1.998.000

    Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

    II

    II

    II

     

    Chụp X-quang thường

     

     

    10

    10

    10

     

    Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

    50.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    11

    11

    11

     

    Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

    56.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    12

    12

    12

     

    Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

    56.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    13

    13

    13

     

    Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

    69.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    14

    14

    14

     

    Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

    13.100

     

    15

    15

    15

    03C4.2.2.1

    Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

    64.200

     

    16

    16

    16

    03C4.2.1.7

    Chụp Angiography mắt

    214.000

     

    17

    17

    17

    04C1.2.5.33

    Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

    101.000

     

    18

    18

    18

    04C1.2.5.34

    Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

    116.000

     

    19

    19

    19

    04C1.2.5.35

    Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

    156.000

     

    20

    20

    20

    03C4.2.5.10

    Chụp mật qua Kehr

    240.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    21

    21

    21

    04C1.2.5.30

    Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

    539.000

     

    22

    22

    22

    04C1.2.5.31

    Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

    529.000

     

    23

    23

    23

    03C4.2.5.11

    Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

    206.000

     

    24

    24

    24

    04C1.2.6.36

    Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

    371.000

     

    25

    25

    25

    03C4.2.5.12

    Chụp X-quang vú định vị kim dây

    386.000

    Chưa bao gồm kim định vị.

    26

    26

    26

    03C4.2.5.13

    Lỗ dò cản quang

    406.000

     

    27

    27

    27

    03C4.2.5.15

    Mammography (1 bên)

    94.200

     

    28

    28

    28

    04C1.2.6.37

    Chụp tủy sống có tiêm thuốc

    401.000

     

    III

    III

    III

     

    Chụp X-quang số hóa

     

     

    29

    29

    29

    04C1.2.6.51

    Chụp X-quang số hóa 1 phim

    65.400

    Áp dụng cho 01 vị trí

    30

    30

    30

    04C1.2.6.52

    Chụp X-quang số hóa 2 phim

    97.200

    Áp dụng cho 01 vị trí

    31

    31

    31

    04C1.2.6.53

    Chụp X-quang số hóa 3 phim

    122.000

    Áp dụng cho 01 vị trí

    32

    32

    32

     

    Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

    18.900

     

    33

    33

    33

    04C1.2.6.54

    Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

    411.000

     

    34

    34

    34

    04C1.2.6.55

    Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

    609.000

     

    35

    35

    35

    04C1.2.6.56

    Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

    564.000

     

    36

    36

    36

    04C1.2.6.57

    Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

    224.000

     

    37

    37

    37

    04C1.2.6.58

    Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

    224.000

     

    38

    38

    38

    04C1.2.6.59

    Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

    264.000

     

    39

    39

    39

    04C1.2.6.60

    Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

    521.000

     

    40

    40

    40

     

    Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

    944.000

     

    41

    41

    41

     

    Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

    386.000

    Ch ưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

    IV

    IV

    IV

     

    Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

     

     

    42

    42

    42

    04C1.2.6.41

    Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

    522.000

     

    43

    43

    43

    04C1.2.6.42

    Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

    632.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    44

    44

    44

    04C1.2.6.63

    Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

    1.701.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    45

    45

    45

    04C1.2.63

    Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

    1.446.000

     

    46

    46

    46

     

    Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

    3.451.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    47

    47

    47

     

    Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

    3.128.000

     

    48

    48

    48

    04C1.2.6.64

    Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

    2.985.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    49

    49

    49

     

    Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

    2.731.000

     

    50

    50

    50

     

    Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

    6.673.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    51

    51

    51

     

    Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

    6.637.000

     

    52

    52

    52

    04C1.2.6.61

    Chụp PET/CT

    19.770.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang

    53

    53

    53

    04C1.2.6.62

    Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

    20.539.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang

    54

    54

    54

    04C1.2.6.43

    Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

    5.598.000

     

    55

    55

    55

    04C1.2.6.44

    Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

    5.916.000

     

    56

    56

    56

    04C1.2.6.45

    Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

    6.816.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

    57

    57

    57

    04C1.2.6.46

    Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

    9.066.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

    58

    58

    58

     

    Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

    7.816.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

    59

    59

    59

    04C1.2.6.48

    Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

    9.666.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

    60

    60

    60

    04C1.2.6.47

    Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

    9.116.000

    Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

    61

    61

    61

    04C1.2.6.50

    Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

    2.103.000

    Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

    62

    62

    62

     

    Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

    1.183.000

    Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

    63

    63

    63

    04C1.2.6.50

    Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

    3.616.000

    Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

    64

    64

    64

    03C2.1.56

    Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

    1.735.000

    Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

    65

    65

    65

    03C2.1.57

    Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

    1.235.000

    Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

    66

    66

    66

    04C1.2.6.49

    Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

    3.116.000

    Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

    67

    67

    67

    03C4.2.5.2

    Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

    2.214.000

     

    68

    68

    68

    03C4.2.5.1

    Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

    1.311.000

     

    69

    69

    69

     

    Chụp cộng hưởng từ gan với ch ất tương phản đặc hiệu mô

    8.665.000

     

    70

    70

    70

     

    Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

    3.165.000

     

    V

    V

    V

     

    Một số kỹ thuật khác

     

     

    71

    71

    71

     

    Đo mật độ xương 1 vị trí

    82.300

    Bằng phương pháp DEXA

    72

    72

    72

     

    Đo mật độ xương 2 vị trí

    141.000

    Bằng phương pháp DEXA

    73

    73

    73

     

    Đo mật độ xương

    21.400

    Bằng phương pháp siêu âm

    B

    B

    B

     

    CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

     

     

    74

    74

    74

     

    Bơm rửa khoang màng phổi

    216.000

     

    75

    75

    75

    03C1.51

    Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

    467.000

     

    76

    76

    76

     

    Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

    1.016.000

     

    77

    77

    77

    04C2.108

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn

    479.000

    Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

    78

    78

    78

    04C3.1.142

    Cắt chỉ

    32.900

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

    79

    79

    79

     

    Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

    158.000

    Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

    80

    80

    80

    04C2.69

    Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

    137.000

     

    81

    81

    81

    04C2.112

    Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    176.000

     

    82

    82

    82

    04C2.71

    Chọc hút khí màng phổi

    143.000

     

    83

    83

    83

    04C2.70

    Chọc rửa màng phổi

    206.000

     

    84

    84

    84

    03C1.4

    Chọc dò màng tim

    247.000

     

    85

    85

    85

    03C1.74

    Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

    177.000

    Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

    86

    86

    86

    03C1.1

    Chọc dò tủy sống

    107.000

    Chưa bao gồm kim chọc dò.

    87

    87

    87

     

    Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

    166.000

     

    88

    88

    88

     

    Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

    221.000

     

    89

    89

    89

    04C2.67

    Chọc hút hạch hoặc u

    110.000

     

    90

    90

    90

    04C2.121

    Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

    152.000

     

    91

    91

    91

    04C2.122

    Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

    732.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

    92

    92

    92

    04C2.68

    Chọc hút tế bào tuyến giáp

    110.000

     

    93

    93

    93

    04C2.111

    Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

    151.000

     

    94

    94

    94

    04C2.115

    Chọc hút tủy làm tủy đồ

    530.000

    Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

    95

    95

    95

    04C2.114

    Chọc hút tủy làm tủy đồ

    128.000

    Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

    96

    96

    96

     

    Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

    2.360.000

     

    97

    97

    97

    04C2.98

    Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

    596.000

     

    98

    98

    98

     

    Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    678.000

     

    99

    99

    99

     

    Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

    1.199.000

     

    100

    100

    100

    03C1.58

    Đặt catheter động mạch quay

    546.000

     

    101

    101

    101

    03C1.59

    Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

    1.367.000

     

    102

    102

    102

    03C1.57

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

    653.000

     

    103

    103

    103

    04C2.104

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

    1.126.000

     

    104

    104

    104

    04C2.103

    Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

    1.126.000

    Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

    105

    105

    105

     

    Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

    6.811.000

     

    106

    106

    106

    04C2.106

    Đặt nội khí quản

    568.000

     

    107

    107

    107

     

    Đặt sonde dạ dày

    90.100

     

    108

    108

    108

    03C1.52

    Đặt sonde JJ niệu quản

    917.000

    Chưa bao gồm Sonde JJ.

    109

    109

    109

    03C1.32

    Đặt stent thực quản qua nội soi

    1.144.000

    Chưa bao gồm stent.

    110

    110

    110

     

    Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

    3.035.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

    111

    111

    111

     

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

    2.025.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

    112

    112

    112

     

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

    1.925.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

    113

    113

    113

     

    Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa ch ất qua ống dẫn lưu màng phổi

    196.000

    Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

    114

    114

    114

    03C1.56

    Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

    2.321.000

    Chưa bao gồm hệ thống quả l ọc và dịch lọc.

    115

    115

    115

     

    Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

    185.000

     

    116

    116

    116

     

    Hút dịch khớp

    114.000

     

    117

    117

    117

     

    Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

    125.000

     

    118

    118

    118

     

    Hút đờm

    11.100

     

    119

    119

    119

    04C2.119

    Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

    944.000

    Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

    120

    120

    120

    04C2.79

    Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

    562.000

     

    121

    121

    121

    04C2.78

    Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

    964.000

     

    122

    122

    122

    03C1.71

    Lọc máu liên tục (01 lần)

    2.212.000

    Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

    123

    123

    123

    03C1.72

    Lọc tách huyết tương (01 lần)

    1.636.000

    Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

    124

    124

    124

    04C2.99

    Mở khí quản

    719.000

     

    125

    125

    125

    04C2.120

    Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

    373.000

     

    126

    126

    126

     

    Nghi ệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

    94.900

     

    127

    127

    127

    03C1.39

    Nội soi lồng ngực

    974.000

     

    128

    128

    128

     

    Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

    5.010.000

    Đã bao gồm thuốc gây mê

    129

    129

    129

     

    Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

    5.788.000

    Đã bao gồm thuốc gây mê

    130

    130

    130

    03C1.45

    Niệu dòng đồ

    59.800

     

    131

    131

    131

     

    Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

    1.761.000

     

    132

    132

    132

     

    Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

    1.461.000

     

    133

    133

    133

     

    Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

    3.261.000

     

    134

    134

    134

    04C2.96

    Nội soi phế quản ống mềm gây tê

    753.000

     

    135

    135

    135

    04C2.116

    Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

    1.133.000

     

    136

    136

    136

    04C2.117

    Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

    2.584.000

     

    137

    137

    137

     

    Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

    2.844.000

     

    138

    138

    138

    04C2.88

    Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

    433.000

    Đã bao gồm chi phí Test HP

    139

    139

    139

     

    Nội soi dạ dày làm Clo test

    294.000

     

    140

    140

    140

     

    Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

    244.000

     

    141

    141

    141

    04C2.90

    Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

    408.000

     

    142

    142

    142

    04C2.89

    Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

    305.000

     

    143

    143

    143

    04C2.92

    Nội soi trực tràng có sinh thiết

    291.000

     

    144

    144

    144

    04C2.91

    Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

    189.000

     

    145

    145

    145

    03C1.25

    Nội soi dạ dày can thiệp

    728.000

    Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

    146

    146

    146

    03C4.2.4.2

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

    2.678.000

    Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

    147

    147

    147

    04C2.85

    Nội soi ổ bụng

    825.000

     

    148

    148

    148

    04C2.86

    Nội soi ổ bụng có sinh thiết

    982.000

     

    149

    149

    149

    03C1.36

    Nội soi ống mật chủ

    167.000

     

    150

    150

    150

     

    Nội soi siêu âm ch ẩn đoán

    1.164.000

     

    151

    151

    151

     

    Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

    2.897.000

     

    152

    152

    152

    03C1.40

    Nội soi tiết niệu có gây mê

    849.000

     

    153

    153

    153

    04C2.101

    Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

    925.000

    Chưa bao gồm sonde JJ.

    154

    154

    154

    04C2.94

    Nội soi bàng quang có sinh thiết

    649.000

     

    155

    155

    155

    04C2.93

    Nội soi bàng quang không sinh thiết

    525.000

     

    156

    156

    156

    04C2.118

    Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

    694.000

     

    157

    157

    157

    04C2.95

    Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

    893.000

     

    158

    158

    158

     

    Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

    1.351.000

     

    159

    159

    159

     

    Nối thông động - t ĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

    1.371.000

    Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

    160

    160

    160

     

    Nối thông động- tĩnh mạch

    1.151.000

     

    161

    161

    161

    04C2.74

    Nong niệu đạo và đặt thông đái

    241.000

     

    162

    162

    162

    03C1.31

    Nong thực quản qua nội soi

    2.277.000

     

    163

    163

    163

    04C2.73

    Rửa bàng quang

    198.000

    Chưa bao gồm hóa chất.

    164

    164

    164

    03C1.5

    Rửa dạ dày

    119.000

     

    165

    165

    165

    03C1.54

    Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

    589.000

     

    166

    166

    166

     

    Rửa phổi toàn bộ

    8.181.000

    Đã bao gồm thuốc gây mê

    167

    167

    167

    03C1.55

    Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

    831.000

     

    168

    168

    168

     

    Rút máu để điều trị

    236.000

     

    169

    169

    169

     

    Rút ống dẫn l ưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

    178.000

     

    170

    170

    170

     

    Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

    597.000

    Chưa bao gồm ống thông.

    171

    171

    171

     

    Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

    558.000

     

    172

    172

    172

    03C1.21

    Sinh thiết cơ tim

    1.765.000

    Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

    173

    173

    173

    04C2.80

    Sinh thiết da hoặc niêm mạc

    126.000

     

    174

    174

    174

     

    Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    1.002.000

     

    175

    175

    175

     

    Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

    828.000

     

    176

    176

    176

     

    Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

    1.900.000

     

    177

    177

    177

     

    Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

    1.700.000

     

    178

    178

    178

    04C2.81

    Sinh thiết hạch hoặc u

    262.000

     

    179

    179

    179

    04C2.110

    Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

    1.104.000

     

    180

    180

    180

    04C2.83

    Sinh thiết màng phổi

    431.000

     

    181

    181

    181

     

    Sinh thiết móng

    311.000

     

    182

    182

    182

    04C2.84

    Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

    609.000

     

    183

    183

    183

    04C2.82

    Sinh thiết tủy xương

    242.000

    Chưa bao gồm kim sinh thiết.

    184

    184

    184

    04C2.113

    Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

    1.372.000

    Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

    185

    185

    185

     

    Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

    2.677.000

     

    186

    186

    186

    03C1.20

    Sinh thiết vú

    157.000

     

    187

    187

    187

     

    Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

    1.560.000

     

    188

    188

    188

    03C1.30

    Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

    645.000

    Chưa bao gồm thuốc cản quang.

    189

    189

    189

    03C1.28

    Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

    576.000

    Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

    190

    190

    190

    03C1.22

    Soi khớp có sinh thiết

    498.000

     

    191

    191

    191

    03C1.23

    Soi màng phổi

    440.000

     

    192

    192

    192

    03C1.67

    Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

    885.000

     

    193

    193

    193

    03C1.27

    Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

    748.000

     

    194

    194

    194

    03C1.26

    Soi ruột non

    639.000

     

    195

    195

    195

    03C1.24

    Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

    427.000

    Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

    196

    196

    196

    03C1.29

    Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

    243.000

     

    197

    197

    197

    03C1.62

    Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

    989.000

     

    198

    198

    198

    03C1.61

    Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

    500.000

     

    199

    199

    199

    04C2.107

    Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

    1.504.000

    Chưa bao gồm catheter.

    200

    200

    200

    04C2.123

    Thận nhân tạo cấp cứu

    1.541.000

    Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

    201

    201

    201

    04C2.76

    Thận nhân tạo chu kỳ

    556.000

    Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

    202

    202

    202

    04C3.1.149

    Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

    63.600

     

    203

    203

    203

     

    Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

    3.430.000

    Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

    204

    204

    204

    04C3.1.150

    Tháo bột khác

    52.900

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

    205

    205

    205

     

    Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

    246.000

    Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

    206

    206

    206

    04C3.1.143

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

    57.600

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

    207

    207

    207

    04C3.1.144

    Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

    82.400

     

    208

    208

    208

    04C3.1.145

    Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm

    82.400

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

    209

    209

    209

    04C3.1.145

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30cm đến 50cm

    112.000

     

    210

    210

    210

    04C3.1.146

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùng

    134.000

     

    211

    211

    211

    04C3.1.147

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

    179.000

     

    212

    212

    212

    04C3.1.148

    Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

    240.000

     

    213

    213

    213

     

    Thay canuyn mở khí quản

    247.000

     

    214

    214

    214

    04C2.72

    Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

    92.900

     

    215

    215

    215

     

    Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

    502.000

     

    216

    216

    216

    04C2.105

    Thở máy (01 ngày điều trị)

    559.000

     

    217

    217

    217

    04C2.65

    Thông đái

    90.100

     

    218

    218

    218

    04C2.66

    Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

    82.100

     

    219

    219

    219

     

    Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

    11.400

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

    220

    220

    220

     

    Tiêm khớp

    91.500

    Chưa bao gồm thuốc tiêm.

    221

    221

    221

     

    Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

    132.000

    Chưa bao gồm thuốc tiêm.

    222

    222

    222

     

    Truyền tĩnh mạch

    21.400

    Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

    223

    223

    223

    04C3.1.151

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm

    178.000

     

    224

    224

    224

    04C3.1.152

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0cm

    237.000

     

    225

    225

    225

    04C3.1.153

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm

    257.000

     

    226

    226

    226

    04C3.1.154

    Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0cm

    305.000

     

    C

    C

    C

     

    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

     

     

    227

    227

    227

    03C1DY.2

    Bàn kéo

    45.800

     

    228

    228

    228

    04C2.DY139

    Bó Farafin

    42.400

     

    229

    229

    229

     

    Bó thuốc

    50.500

     

    230

    230

    230

    03C1DY.3

    Bồn xoáy

    16.200

     

    231

    231

    231

    04C2.DY125

    Châm (có kim dài)

    72.300

     

    232

    232

    232

     

    Châm (kim ngắn)

    65.300

     

    233

    233

    233

    03C1DY.8

    Chẩn đoán điện

    36.200

     

    234

    234

    234

    03C1DY.29

    Chẩn đoán điện thần kinh cơ

    58.500

     

    235

    235

    235

    04C2.DY124

    Chôn chỉ (cấy chỉ)

    143.000

     

    236

    236

    236

    04C2.DY140

    Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

    35.500

     

    237

    237

    237

     

    Đặt thuốc y học cổ truyền

    45.400

     

    238

    238

    238

    04C2.DY126

    Điện châm (có kim dài)

    74.300

     

    239

    239

    239

     

    Điện châm (kim ngắn)

    67.300

     

    240

    240

    240

    04C2.DY130

    Điện phân

    45.400

     

    241

    241

    241

    04C2.DY138

    Điện từ trường

    38.400

     

    242

    242

    242

    03C1DY.20

    Điện vi dòng giảm đau

    28.800

     

    243

    243

    243

    04C2.DY134

    Điện xung

    41.400

     

    244

    244

    244

    03C1DY.25

    Giác hơi

    33.200

     

    245

    245

    245

    03C1DY.1

    Giao thoa

    28.800

     

    246

    246

    246

    04C2.DY129

    Hồng ngoại

    35.200

     

    247

    247

    247

    04C2.DY141

    Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

    45.300

     

    248

    248

    248

     

    Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

    335.000

     

    249

    249

    249

     

    Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

    203.000

     

    250

    250

    250

     

    Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

    48.600

     

    251

    251

    251

     

    Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

    146.000

     

    252

    252

    252

    04C2.DY132

    Laser châm

    47.400

     

    253

    253

    253

    03C1DY.32

    Laser chiếu ngoài

    34.000

     

    254

    254

    254

    03C1DY.33

    Laser nội mạch

    53.600

     

    255

    255

    255

     

    Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

    105.000

     

    256

    256

    256

     

    Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

    105.000

     

    257

    257

    257

     

    Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

    105.000

     

    258

    258

    258

     

    Ngâm thuốc y học cổ truyền

    49.400

     

    259

    259

    259

     

    Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

    1.050.000

    Chưa bao gồm thuốc

    260

    260

    260

    03C1DY.17

    Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

    33.300

     

    261

    261

    261

     

    Sắc thuốc thang (1 thang)

    12.500

    Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

    262

    262

    262

    04C2.DY137

    Siêu âm điều trị

    45.600

     

    263

    263

    263

    04C2.DY131

    Sóng ngắn

    34.900

     

    264

    264

    264

    03C1DY.35

    Sóng xung kích điều trị

    61.700

     

    265

    265

    265

    03C1DY.5

    Tập do cứng khớp

    45.700

     

    266

    266

    266

    03C1DY.6

    Tập do liệt ngoại biên

    28.500

     

    267

    267

    267

    03C1DY.4

    Tập do liệt thần kinh trung ương

    41.800

     

    268

    268

    268

    03C1DY.19

    Tập dưỡng sinh

    23.800

     

    269

    269

    269

     

    Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

    59.500

     

    270

    270

    270

    03C1DY.11

    Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

    11.200

     

    271

    271

    271

     

    Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

    302.000

     

    272

    272

    272

     

    Tập nuốt (có sử dụng máy)

    158.000

     

    273

    273

    273

     

    Tập nuốt (không sử dụng máy)

    128.000

     

    274

    274

    274

     

    Tập sửa lỗi phát âm

    106.000

     

    275

    275

    275

    04C2.DY136

    Tập vận động đoạn chi

    42.300

     

    276

    276

    276

    04C2.DY135

    Tập vận động toàn thân

    46.900

     

    277

    277

    277

     

    Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

    29.000

     

    278

    278

    278

    03C1DY.13

    Tập với hệ thống ròng rọc

    11.200

     

    279

    279

    279

    03C1DY.12

    Tập với xe đạp tập

    11.200

     

    280

    280

    280

    04C2.DY127

    Thủy châm

    66.100

    Chưa bao gồm thuốc

    281

    281

    281

    03C1DY.14

    Thủy trị liệu

    61.400

     

    282

    282

    282

     

    Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

    2.769.000

    Chưa bao gồm thuốc

    283

    283

    283

     

    Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

    1.157.000

    Chưa bao gồm thuốc

    284

    284

    284

    04C2.DY133

    Tử ngoại

    34.200

     

    285

    285

    285

    03C1DY.16

    Vật lý trị liệu chỉnh hình

    30.100

     

    286

    286

    286

    03C1DY.15

    Vật lý trị liệu hô hấp

    30.100

     

    287

    287

    287

    03C1DY.18

    Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

    30.100

     

    288

    288

    288

    03C1DY.30

    Xoa bóp áp lực hơi

    30.100

     

    289

    289

    289

    04C2.DY128

    Xoa bóp bấm huyệt

    65.500

     

    290

    290

    290

    03C1DY.21

    Xoa bóp bằng máy

    28.500

     

    291

    291

    291

    03C1DY.22

    Xoa bóp cục bộ bằng tay

    41.800

     

    292

    292

    292

    03C1DY.23

    Xoa bóp toàn thân

    50.700

     

    293

    293

    293

     

    Xông hơi thuốc

    42.900

     

    294

    294

    294

     

    Xông khói thuốc

    37.900

     

    295

    295

    295

     

    Xông thuốc bằng máy

    42.900

     

     

     

     

     

    Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

     

     

    296

    296

    296

     

    Thủ thuật loại I

    132.000

     

    297

    297

    297

     

    Thủ thuật loại II

    69.900

     

    298

    298

    298

     

    Thủ thuật loại III

    40.600

     

    D

    D

    D

     

    PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

     

     

    I

    I

    I

     

    HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

     

     

    299

    299

    299

     

    Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

    5.202.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

    300

    300

    300

     

    Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

    1.496.000

    Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

    301

    301

    301

     

    Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

    1.293.000

    Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

    302

    302

    302

     

    Kết thúc và rút hệ thống ECMO

    2.444.000

     

     

     

     

     

    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

     

     

    303

    303

    303

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt

    3.204.000

     

    304

    304

    304

     

    Phẫu thuật loại I

    2.167.000

     

    305

    305

    305

     

    Phẫu thuật loại II

    1.290.000

     

    306

    306

    306

     

    Thủ thuật loại đặc biệt

    1.233.000

     

    307

    307

    307

     

    Thủ thuật loại I

    762.000

     

    308

    308

    308

     

    Thủ thuật loại II

    459.000

     

    309

    309

    309

     

    Thủ thuật loại III

    317.000

     

    H

    II

    II

     

    NỘI KHOA

     

     

    310

    310

    310

    DƯ-MDLS

    Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

    1.392.000

     

    311

    311

    311

    DƯ-MDLS

    Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn

    885.000

     

    312

    312

    312

    DƯ-MDLS

    Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

    2.372.000

     

    313

    313

    313

    DƯ-MDLS

    Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

    5.103.000

     

    314

    314

    314

    DƯ-MDLS

    Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

    290.000

     

    315

    315

    315

    DƯ-MDLS

    Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

    160.000

     

    316

    316

    316

    DƯ-MDLS

    Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

    521.000

     

    317

    317

    317

    DƯ-MDLS

    Test hồi phục phế quản

    172.000

     

    318

    318

    318

    DƯ-MDLS

    Test huyết thanh tự thân

    668.000

     

    319

    319

    319

    DƯ-MDLS

    Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

    878.000

     

    320

    320

    320

    DƯ-MDLS

    Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

    838.000

     

    321

    321

    321

    DƯ-MDLS

    Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

    334.000

     

    322

    322

    322

    DƯ-MDLS

    Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

    377.000

     

    323

    323

    323

    DƯ-MDLS

    Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

    475.000

     

    324

    324

    324

    DƯ-MDLS

    Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

    389.000

     

     

     

     

     

    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

     

     

    325

    325

    325

     

    Phẫu thuật loại I

    1.569.000

     

    326

    326

    326

     

    Phẫu thuật loại II

    1.091.000

     

    327

    327

    327

     

    Thủ thuật loại đặc biệt

    823.000

     

    328

    328

    328

     

    Thủ thuật loại I

    580.000

     

    329

    329

    329

     

    Thủ thuật loại II

    319.000

     

    330

    330

    330

     

    Thủ thuật loại III

    162.000

     

    III

    III

    III

     

    DA LIỄU

     

     

    331

    331

    331

     

    Chụp và phân tích da bằng máy

    205.000

     

    332

    332

    332

     

    Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

    195.000

     

    333

    333

    333

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Nitơ lỏng, nạo thương tổn

    332.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    334

    334

    334

     

    Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

    240.000

     

    335

    335

    335

     

    Điều trị hạt cơm bằng Plasma

    358.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    336

    336

    336

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

    1.268.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    337

    337

    337

     

    Điều trị một số bệnh da bằng IPL

    453.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    338

    338

    338

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

    333.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    339

    339

    339

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

    1.049.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    340

    340

    340

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

    1.230.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    341

    341

    341

     

    Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

    213.000

     

    342

    342

    342

     

    Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

    285.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    343

    343

    343

     

    Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

    682.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

    344

    344

    344

     

    Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

    744.000

    Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

    345

    345

    345

     

    Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

    1.108.000

     

    346

    346

    346

     

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

    2.192.000

     

    347

    347

    347

     

    Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cá i

    2.468.000

     

    348

    348

    348

     

    Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

    628.000

     

    349

    349

    349

     

    Phẫu thuật điều trị l ỗ đáo không viêm xương

    546.000

     

    350

    350

    350

     

    Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

    1.912.000

     

    351

    351

    351

     

    Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

    1.552.000

     

    352

    352

    352

     

    Phẫu thuật điều trị u dưới móng

    752.000

     

    353

    353

    353

     

    Phẫu thuật giải áp thần kinh

    2.318.000

     

    354

    354

    354

     

    Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

    3.337.000

     

     

     

     

     

    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

     

     

    355

    355

    355

     

    Phẫu thuật loại đặc biệt

    3.256.000

     

    356

    356

    356

     

    Phẫu thuật loại I

    1.826.000

     

    357

    357

    357

     

    Phẫu thuật loại II

    1.056.000

     

    358