logo

Quyết định 3117/QĐ-BCT bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương Số công báo: Theo văn bản
    Số hiệu: 3117/QĐ-BCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Quốc Hưng
    Ngày ban hành: 14/08/2017 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 14/08/2017 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Công nghiệp
  • BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------
    Số: 3117/QĐ-BCT
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2017

     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
    -----------------------
    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
     
    Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
    Căn cứ Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
    Căn cứ Công văn số 5790/BCT-KH ngày 03 tháng 7 năm 2012 của Bộ Công Thương về việc Hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
    Căn cứ đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Công văn số 1112/UBND-KTTC ngày 03 tháng 5 năm 2017 về việc đề nghị bổ sung sản phẩm Sorbitol của Công ty cổ phần Công nghiệp Hóa chất Tây Ninh vào Danh mục hàng hóa trong nước đã sản xuất được;
    Căn cứ Công văn số 115/2017/CV-HCTN ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Công ty Cổ phần Công nghiệp Hóa chất Tây Ninh, giải trình về giá bán sản phẩm Sorbitol;
    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục kèm theo).
    Điều 2. Danh mục này làm căn cứ để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.
    Điều 3. Trong quá trình thực hiện, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn, Tổng Công ty, Công ty và Hiệp hội ngành nghề tiếp tục đề xuất với Bộ Công Thương để điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế.
    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
    - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ: KH&ĐT; TC; NN&PTNT; Y tế; GTVT; TT&TT; XD; KHCN;
    - Ngân hàng Nhà nước;
    - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Các TĐ, TCT 90,91, CT thuộc Bộ;
    - Website BCT;
    - Lưu: VT, KH(3).
    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Cao Quốc Hưng

     
     
     
     
     
     
    PHỤ LỤC
    DANH MỤC BỔ SUNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT TÂY NINH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 3117/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
     

    Mã số hải quan HS (*)
    Tên mặt hàng
    Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
    Tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước (%)
    Nhóm
    Phân nhóm
     
    2905
    44
    00
     
    D-Glucitol (Sorbitol)
    - Phụ gia thực phẩm - Mã 420ii.
    - Sorbitol dạng si rô 70%.
    - Đặc tính: chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2-diol
    - Quy cách: phuy 200 lít, tank 1.000 lít, flexibag 20.000 lít.
    - Dùng cho thực phẩm.
    - Hàm lượng D - Sorbitol ≥ 90%
    66,19
    3824
    60
    00
     
    Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
    - Phụ gia thực phẩm - Mã 420ii.
    - Sorbitol dạng si rô 70%.
    - Đặc tính: chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2-diol
    - Quy cách: phuy 200 lít, tank 1.000 lít, flexibag 20.000 lít.
    - Dùng cho mỹ phẩm và các ứng dụng khác.
    - Hàm lượng D - Sorbitol < 90%
    66,19

     
    (*). Mã HS: căn cứ theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
     
     
  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới