hieuluat

Quyết định 08/2015/QĐ-UBND Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Bình

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Số công báo: Theo văn bản
    Số hiệu: 08/2015/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Văn Tuân
    Ngày ban hành: 10/02/2015 Hết hiệu lực: 29/05/2017
    Áp dụng: 20/02/2015 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG BÌNH
    --------
    Số: 08/2015/QĐ-UBND
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Quảng Bình, ngày 10 tháng 02 năm 2015

     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, HỖ TRỢ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, PHẦN LĂNG, MỘ VÀ HỖ TRỢ DI CHUYỂN ĐỂ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
    -----------------------
    UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
     
    Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
    Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
    Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
    Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
    Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 99 /TTr-STC ngày 13/01/2015,
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
    Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Xây dựng;
    - Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính;
    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Thường trực Tỉnh uỷ;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
    - UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
    - CT, các PCT UBND tỉnh;
    - Sở Tư pháp;
    - Báo Quảng Bình; Đài PT-TH QB;
    - Trung tâm Công báo tỉnh;
    - Website tỉnh;
    - Lưu: VT, CVXDCB.
    TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Trần Văn Tuân

     
     
    BẢNG GIÁ
    CÁC LOẠI TÀI SẢN LÀ CÂY TRỒNG, HỖ TRỢ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, PHẦN LĂNG, MỘ VÀ HỖ TRỢ DI CHUYỂN ĐỂ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
    (Kèm theo Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình)
     

    TT
    Tên tài sản
    ĐVT
    Đơn giá (đồng)
    I
    GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU
     
     
     
    CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ
     
     
    1
    Bạch đàn, phi lao, keo, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
     
     
     
    Mới trồng, cây cao < 1="">
    đồng/cây
    4.500
     
    Cây cao 1 m và Ø ≤ 2 cm
    đồng/cây
    6.900
     
    Ø > 2 cm đến Ø ≤ 5 cm
    đồng/cây
    9.500
     
    Ø > 5 cm đến Ø ≤ 10 cm
    đồng/cây
    12.500
     
    Ø > 10 cm đến Ø ≤ 15 cm
    đồng/cây
    16.800
     
    Ø > 15 cm đến Ø ≤ 25 cm
    đồng/cây
    19.000
     
    Ø > 25 cm
    đồng/cây
    30.500
     
    Riêng Xoan giá tăng thêm 20%, mức giá trên
     
     
    2
    Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 – 2.300 cây/ha
     
     
    2.1
    Loại nguyên sinh
     
     
     
    Mới trồng, cây cao ≤ 1 m (dưới 1 năm)
    đồng/ha
    12.577.000
     
    Cây cao > 1 m và Ø ≤ 2 cm
    đồng/ha
    19.700.000
     
    Ø > 2 cm đến Ø ≤ 5 cm
    đồng/ha
    22.260.000
     
    Ø > 5 cm đến Ø ≤ 10 cm
    đồng/ha
    30.385.000
     
    Ø > 10 cm
    đồng/ha
    38.176.000
    2.2
    Loại tái sinh
     
     
     
    Ø ≤ 1 cm (dưới 1 năm)
    đồng/ha
    6.678.000
     
    Ø > 1 cm đến 2 cm
    đồng/ha
    8.348.000
     
    Ø > 2 cm đến Ø ≤ 5 cm
    đồng/ha
    12.020.000
     
    Ø > 5 cm đến Ø ≤ 10 cm
    đồng/ha
    17.029.000
     
    Ø > 10 cm
    đồng/ha
    29.940.000
    3
    Lim, gõ, huê, muồng đen
     
     
    3.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng Ø ≤ 1 cm
    đồng/cây
    14.000
     
    + Loại Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
    đồng/cây
    28.000
     
    + Loại Ø > 2 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/cây
    43.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/cây
    69.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 20 cm
    đồng/cây
    139.000
     
    + Loại Ø > 20 cm đến < 40="">
    đồng/cây
    230.000
     
    + Loại Ø ≥ 40 cm
    đồng/cây
    308.000
    3.2
    Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
     
     
     
    + Loại mới trồng Ø ≤ 1 cm
    đồng/ha
    8.600.000
     
    + Loại Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
    đồng/ha
    16.139.000
     
    + Loại Ø > 2 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/ha
    26.156.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/ha
    38.399.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 20 cm
    đồng/ha
    76.797.000
     
    + Loại Ø > 20 đến < 40="">
    đồng/ha
    115.196.000
     
    + Loại Ø ≥ 40 cm
    đồng/ha
    145.800.000
    4
    Huỵnh, lát, trám
     
     
    4.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng Ø ≤ 1 cm
    đồng/cây
    12.600
     
    + Loại Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
    đồng/cây
    21.000
     
    + Loại Ø > 2 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/cây
    39.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/cây
    43.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 20 cm
    đồng/cây
    62.000
     
    + Loại Ø > 20 cm đến ≤ 40 cm
    đồng/cây
    100.000
     
    + Loại Ø > 40 cm
    đồng/cây
    200.000
    4.2
    Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
     
     
     
    + Loại mới trồng Ø ≤ 1 cm
    đồng/ha
    7.370.000
     
    + Loại Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
    đồng/ha
    13.056.000
     
    + Loại Ø > 2 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/ha
    20.735.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/ha
    26.110.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 20 cm
    đồng/ha
    36.860.000
     
    + Loại Ø > 20 cm đến ≤ 40 cm
    đồng/ha
    69.117.000
     
    + Loại Ø > 40 cm
    đồng/ha
    122.875.000
    5
    Cây quế
     
     
    5.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng Ø ≤ 1 cm
    đồng/cây
    16.000
     
    + Loại Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
    đồng/cây
    22.000
     
    + Loại Ø > 2 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/cây
    29.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/cây
    62.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 15 cm
    đồng/cây
    145.000
     
    + Loại Ø > 15 cm đến ≤ 20 cm
    đồng/cây
    223.000
     
    + Loại Ø > 20 cm
    đồng/cây
    308.000
    5.2
    Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
     
     
     
    + Loại mới trồng Ø ≤ 1 cm
    đồng/ha
    13.056.000
     
    + Loại Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
    đồng/ha
    20.735.000
     
    + Loại Ø > 2 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/ha
    26.935.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/ha
    55.316.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 15 cm
    đồng/ha
    122.875.000
     
    + Loại Ø > 15 cm đến ≤ 20 cm
    đồng/ha
    199.670.000
     
    + Loại Ø > 20 cm
    đồng/ha
    261.110.000
    6
    Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)
     
     
    6.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng
    đồng/cây
    12.000
     
    + Loại Ø từ 0,5 cm đến < 1="">
    đồng/cây
    25.000
     
    + Loại Ø ≥ 1 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/cây
    90.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/cây
    227.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 15 cm
    đồng/cây
    520.000
     
    + Loại Ø > 15 cm
    đồng/cây
    814.000
    6.2
    Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
     
     
     
    + Loại mới trồng
    đồng/ha
    9.950.000
     
    + Loại Ø từ 0,5 cm đến < 1="">
    đồng/ha
    22.610.000
     
    + Loại Ø ≥ 1 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/ha
    81.389.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/ha
    208.020.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến ≤ 15 cm
    đồng/ha
    468.796.000
     
    + Loại Ø > 15 cm
    đồng/ha
    729.238.000
    7
    Tre, mai, vầu, luồng, hóp, M©y
     
     
     
    + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi < 5="">
    đồng/bụi
    42.000
     
    + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi ≥ 5 - 10 cây
    đồng/bụi
    62.000
     
    + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 10 - 20 cây
    đồng/bụi
    92.000
     
    + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 20 - 30 cây
    đồng/bụi
    140.000
     
    + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 30 - 40 cây
    đồng/bụi
    217.000
     
    + Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi > 40 - 50 cây
    đồng/bụi
    280.000
     
    + Tre lấy măng loại mới trồng
    đồng/bụi
    42.000
     
    + Tre lấy măng loại đã thu hoạch
    đồng/bụi
    150.000
     
    + Hóp ≥ 20 cây/bụi
    đồng/bụi
    46.000
     
    + Hóp < 20="">
    đồng/bụi
    27.000
    8
    Cọ (tro)
     
     
     
    + Cọ mới trồng
    đồng/cây
    16.000
     
    + Cọ trồng < 3="">
    đồng/cây
    25.000
     
    + Cọ trồng ≥ 3 năm
    đồng/cây
    43.000
    9
    Cây thừng mực, mớc
     
     
     
    + Loại mới trồng
    đồng/cây
    5.100
     
    + Loại Ø ≤ 3 cm
    đồng/cây
    6.400
     
    + Loại Ø > 3 cm đến ≤ 5 cm
    đồng/cây
    13.000
     
    + Loại Ø > 5 cm đến ≤ 7 cm
    đồng/cây
    19.000
     
    + Loại Ø > 7 cm đến ≤ 10 cm
    đồng/cây
    28.000
     
    + Loại Ø > 10 cm
    đồng/cây
    69.000
     
    CÂY CÔNG NGHIỆP
     
     
    10
    Thông nhựa
     
     
    10.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng 1 đến 3 năm
    đồng/cây
    16.000
     
    + Loại > 3 năm đến dưới 7 năm
    đồng/cây
    39.000
     
    + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
    đồng/cây
    60.000
     
    + Loại > 10 năm
    đồng/cây
    79.000
    10.2
    Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
     
     
     
    + Loại mới trồng 1 đến 3 năm
    đồng/ha
    13.056.000
     
    + Loại từ 3 đến dưới 7 năm
    đồng/ha
    35.326.000
     
    + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
    đồng/ha
    56.060.000
     
    + Loại > 10 năm
    đồng/ha
    79.800.000
    11
    Tiêu
     
     
     
    + Mới trồng dưới 1 năm
    đồng/bụi
    42.000
     
    + Tiêu trồng 1 năm
    đồng/bụi
    84.000
     
    + Tiêu sắp thu hoạch
    đồng/bụi
    267.000
     
    + Tiêu đang thu hoạch
    đồng/bụi
    384.000
    12
    Cà phê
     
     
     
    + Cà phê mới trồng dưới 1 năm
    đồng/cây
    16.800
     
    + Cà phê trồng ≥ 1 năm
    đồng/cây
    22.000
     
    + Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả )
    đồng/cây
    90.000
     
    + Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
    đồng/cây
    250.000
    13
    Cao su, mật độ 500 - 650 cây/ha
     
     
     
    + Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
    đồng/cây
    86.000
     
    + Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm
    đồng/cây
    180.000
     
    + Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm
    đồng/cây
    315.000
     
    + Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch
    đồng/cây
    368.000
     
    + Cao su đang thu hoạch
    đồng/cây
    630.000
    14
    Chè
     
     
    14.1
    Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)
     
     
     
    + Loại trồng ≤ 1 năm
    đồng/ha
    27.647.000
     
    + Loại trồng > 1 năm đến ≤ 3 năm
    đồng/ha
    41.470.000
     
    + Loại trồng > 3 năm đến ≤ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
    đồng/ha
    55.316.000
     
    Loại trồng trên 10 năm
    đồng/ha
    41.470.000
    14.2
    Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100="">
     
     
     
    + Loại trồng ≤ 1 năm
    đồng/bụi
    3.200
     
    + Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm
    đồng/bụi
    11.000
     
    + Trồng > 2 năm đến ≤ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
    đồng/bụi
    53.000
     
    + Trồng > 10 năm
    đồng/bụi
    32.000
    15
     Chè hòe
     
     
     
    + Loại trồng ≤ 1 năm
    đồng/cây
    11.600
     
    + Trồng trên 1 năm
    đồng/cây
    32.000
     
    + Sắp có hoa
    đồng/cây
    92.000
     
    + Đang có hoa (đã thu hoạch)
    đồng/cây
    153.000
    16
    Thuốc lá
     
     
     
    + Thuốc lá mới trồng
    đồng/m2
    5.000
     
    + Thuốc lá sắp thu hoạch
    đồng/m2
    15.800
    17
    Bồ kết
     
     
     
    + Bồ kết mới trồng
    đồng/cây
    15.800
     
    + Bồ kết sắp thu hoạch
    đồng/cây
    116.000
     
    + Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
    đồng/cây
    153.000
    18
    Cây mát
     
     
     
    + Mới trồng
    đồng/cây
    4.700
     
    + Cây cao 30 cm đến 50 cm
    đồng/cây
    15.800
     
    + Cây cao > 50 cm đến dưới 1 m
    đồng/cây
    26.000
     
    + Cây cao > 1 m
    đồng/cây
    62.000
     
    + Cây sắp thu hoạch
    đồng/cây
    276.000
     
    + Cây đang thu hoạch (đã có quả)
    đồng/cây
    553.000
    19
    Trầu
     
     
     
    + Cây cao ≤ 1 m
    đồng/bụi
    15.800
     
    + Cây cao > 1 m
    đồng/bụi
    30.000
    20
    Mía
     
     
    20.1
    Trồng phân tán (mía ăn )
     
     
     
    + Mía trồng < 6="" tháng,="" bụi="" ≤="" 5="">
    đồng/bụi
    9.000
     
    + Mía trồng < 6="" tháng,="" bụi=""> 5 cây
    đồng/bụi
    14.000
     
    + Mía trồng ≥ 6 tháng, bụi ≤ 5 cây
    đồng/bụi
    17.000
     
    + Mía trồng ≥ 6 tháng, bụi > 5 cây
    đồng/bụi
    19.000
    20.2
    Mía nguyên liệu (để ép đường)
     
     
     
    + Trồng < 6="">
    đồng/m2
    9.000
     
    + Trồng ≥ 6 tháng
    đồng/m2
    16.000
     
    CÂY ĂN QUẢ
     
     
    21
    Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt
     
     
    21.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
    đồng/cây
    10.000
     
    + Loại mới trồng chiết cành
    đồng/cây
    42.000
     
    + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
    đồng/cây
    126.000
     
    + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
    đồng/cây
    299.000
     
    + Loại có quả ổn định
    đồng/cây
    525.000
    21.2
    Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)
     
     
     
    + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
    đồng/ha
    9.216.000
     
    + Loại mới trồng chiết cành
    đồng/ha
    44.186.000
     
    + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
    đồng/ha
    116.530.000
     
    + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
    đồng/ha
    291.160.000
     
    + Loại có quả ổn định
    đồng/ha
    499.180.000
    22
    Chanh
     
     
    22.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng từ hạt (cây con)
    đồng/cây
    10.000
     
    + Loại mới trồng chiết cành
    đồng/cây
    34.000
     
    + Loại mới trồng ≤ 1 năm
    đồng/cây
    60.000
     
    + Loại sắp thu hoạch
    đồng/cây
    150.000
     
    + Loại đang thu hoạch (đã có quả)
    đồng/cây
    315.000
    22.2
    Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha
     
     
     
    + Loại mới trồng từ hạt (cây con)
    đồng/ha
    5.988.000
     
    + Loại mới trồng chiết cành
    đồng/ha
    29.940.000
     
    + Loại mới trồng ≤ 1 năm
    đồng/ha
    58.210.000
     
    + Loại sắp thu hoạch
    đồng/ha
    136.454.000
     
    + Loại đang thu hoạch (đã có quả)
    đồng/ha
    259.552.000
    23
    Chuối
     
     
     
    + Chuối con
    đồng/cây
    6.700
     
    + Chuối mới trồng
    đồng/cây
    10.000
     
    + Chuối chưa thu hoạch
    đồng/cây
    22.000
     
    +Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
    đồng/cây
    100.000
    24
    Cau
     
     
     
    + Loại mới trồng ≤ 1 mét
    đồng/cây
    16.800
     
    + Loại từ 1 đến 5 tuổi
    đồng/cây
    44.000
     
    + Loại sắp có quả
    đồng/cây
    75.000
     
    + Loại đang thu hoạch (đã có quả)
    đồng/cây
    150.000
    25
    Dừa
     
     
     
    Dừa trồng dưới 1 năm
    đồng/cây
    44.000
     
    Dừa trồng từ 1 năm đến ≤ 5 năm
    đồng/cây
    120.000
     
    Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm
    đồng/cây
    299.000
     
    Dừa đang thu hoạch (có quả)
    đồng/cây
    583.000
    26
    Dứa
     
     
    26.1
    Dứa trồng tập trung (100 m2 trở lên)
     
     
     
    + Dứa mới trồng
    đồng/m2
    16.800
     
    + Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
    đồng/m2
    23.000
     
    + Loại đang thu hoạch (có quả)
    đồng/m2
    28.000
    26.2
    Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m2)
     
     
     
    + Dứa mới trồng
    đồng/bụi
    4.200
     
    + Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)
    đồng/bụi
    5.400
     
    + Dứa đang thu hoạch (có quả)
    đồng/bụi
    12.000
    27
    Đu đủ
     
     
     
    + Đu đủ mới trồng (cây giống)
    đồng/cây
    2.600
     
    + Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m
    đồng/cây
    21.000
     
    + Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên
    đồng/cây
    60.000
     
    + Đu đủ đang thu hoạch
    đồng/cây
    92.000
    28
    Dưa các loại
     
     
     
    + Dưa mới trồng
    đồng/bụi
    6.400
     
    + Dưa sắp có quả
    đồng/bụi
    18.000
     
    + Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
    đồng/bụi
    23.000
    29
    Mít
     
     
     
    + Mít mới trồng dưới 1 năm
    đồng/cây
    8.400
     
    + Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm
    đồng/cây
    29.000
     
    + Mít trồng từ 3 đến 5 năm
    đồng/cây
    92.000
     
    + Mít sắp có quả, trồng > 5 năm
    đồng/cây
    167.000
     
    + Mít đã và đang thu hoạch (có quả)
    đồng/cây
    299.000
    30
    Nhãn, vải, chôm chôm, hồng
     
     
    30.1
    Trồng phân tán
     
     
     
    + Loại mới trồng từ hạt
    đồng/cây
    11.000
     
    + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
    đồng/cây
    44.000
     
    + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
    đồng/cây
    120.000
     
    + Loại có quả đã định hình bộ tán lá
    đồng/cây
    299.000
     
    + Loại đã có hoa, có quả ổn định
    đồng/cây
    599.000
    30.2
    Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)
     
     
     
    + Loại mới trồng từ hạt
    đồng/ha
    3.339.000
     
    + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
    đồng/ha
    16.695.000
     
    + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
    đồng/ha
    43.296.000
     
    + Loại có quả đã định hình bộ tán lá
    đồng/ha
    113.192.000
     
    + Loại đã có hoa, có quả ổn định
    đồng/ha
    224.603.000
    31
    Thanh long
     
     
     
    + Mới trồng
    đồng/cây
    11.000
     
    + Sắp thu hoạch
    đồng/cây
    60.000
     
    + Loại đang thu hoạch (đã có quả)
    đồng/cây
    92.000
    32
    Mãng cầu, ổi, vú sữa, lêkima
     
     
     
    + Mới trồng, cây cao ≤ 30 cm
    đồng/cây
    4.500
     
    + Mới trồng, cây cao > 30 cm đến 50 cm
    đồng/cây
    7.000
     
    + Cây cao > 50 cm đến < 1="">
    đồng/cây
    22.000
     
    + Cây cao ≥ 1 m
    đồng/cây
    30.000
     
    + Sắp thu hoạch
    đồng/cây
    150.000
     
    + Đã thu hoạch
    đồng/cây
    249.000
    33
    Khế và các loại cây ăn quả khác
     
     
     
    + Mới trồng
    đồng/cây
    6.500
     
    + Cây cao ≥ 1 m
    đồng/cây
    30.500
     
    + Sắp thu hoạch
    đồng/cây
    100.000
     
    + Đã thu hoạch
    đồng/cây
    183.000
    34
    Bầu, bí, mướp…
     
     
     
    + Loại mới trồng
    đồng/bụi
    5.000
     
    + Loại sắp có quả
    đồng/bụi
    17.000
     
    + Loại đang có quả
    đồng/bụi
    28.000
     
    CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI
     
     
    35
    Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch
    đồng/m2
    7.000
    36
    Sắn (4 gốc/1 m2)
    đồng/m2
    5.000
    37
    Sắn dây
    đồng/bụi
    46.000
    38
    Rau các loại
    đồng/m2
    7.000
    39
    Rau thơm các loại
    đồng/m2
    17.000
    40
    Đền bù lúa giống đã gieo, sạ
    đồng/m2
    1.400
    41
    Sả
     
     
     
    Bụi dưới 10 tẻ
    đồng/bụi
    6.000
     
    Bụi trên 10 tẻ
    đồng/bụi
    7.000
    42
    Khoai lang, môn, gừng, nghệ, cỏ trồng chăn nuôi...
    đồng/m2
    5.000
    43
    Sen
    đồng/m2
    12.000
     
    CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH
    (cây trồng dưới đất)
     
     
    44
    Hàng rào cây xanh
     
     
     
    + Hàng rào cây xanh trồng bình thường
    đồng/m
    15.000
     
    + Hàng rào cây xanh có tạo hình
    đồng/m
    40.000
    45
    Sung, đào, ngọc lan
     
     
     
    + Loại mới trồng cây cao ≤ 50 cm
    đồng/cây
    14.000
     
    + Loại Ø ≤ 10 cm
    đồng/cây
    41.000
     
    + Loại Ø > 10 đến Ø ≤ 15 cm
    đồng/cây
    92.000
     
    + Loại Ø > 15 cm
    đồng/cây
    138.000
    46
    Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)
     
     
     
    + Mới trồng
    đồng/bụi
    2.600
     
    + Sắp có hoa
    đồng/bụi
    5.600
     
    + Đang có hoa
    đồng/bụi
    15.800
    47
    Mai cảnh
     
     
     
    + Mới trồng
    đồng/cây
    22.000
     
    + Mai cao ≤ 50 cm
    đồng/cây
    39.000
     
    + Mai cao > 50 cm đến 1 m
    đồng/cây
    45.000
     
    + Mai cao > 1 m
    đồng/cây
    61.000
     
    + Mai đường kính gốc 5 - 10 cm
    đồng/cây
    353.000
     
    + Mai đường kính gốc > 10 cm
    đồng/cây
    924.000
    48
    Vạn tuế
     
     
     
    + Mới trồng
    đồng/bụi
    153.000
     
    + Thân cao < 20="">
    đồng/bụi
    390.000
     
    + Thân cao ≥ 20 cm
    đồng/bụi
    489.000
    49
    M­ng, Sanh, si, tùng, bách tán, đa, đề (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)
     
     
     
    + Loại mới trồng
    đồng/cây
    61.000
     
    + Loại cao 2 m Ø ≤ 10 cm
    đồng/cây
    415.000
     
    + Loại Ø > 10 cm đến < 30="">
    đồng/cây
    768.000
     
    + Loại Ø > 30 cm
    đồng/cây
    1.069.000
    50
    Cau cảnh, cau vua
     
     
     
    + Khóm ≤ 3 cây
    đồng/bụi
    138.000
     
    + Khóm > 3 cây
    đồng/bụi
    273.000
    51
    Ngâu (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)
     
     
     
    + Loại cây cao < 1="">
    đồng/cây
    37.000
     
    + Loại cây cao từ 1 m trở lên
    đồng/cây
    53.000
    52
    Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…
     
     
     
    + Loại mới trồng
    đồng/bụi
    7.800
     
    + Trồng < 1="" năm="" (cao="" dưới="" 0,5="">
    đồng/bụi
    16.000
     
    + Trồng ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5 m)
    đồng/bụi
    23.000
    53
    Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm
     
     
     
    + Cỏ Nhật Bản
    đồng/m2
    61.000
     
    + Hoa lá, sam cảnh…
    đồng/m2
    30.000
     
    + Hoa mười giờ
     
    30.000
    54
    Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô Đồng…
     
     
     
    + Loại mới trồng cây con
    đồng/cây
    11.000
     
    + Loại mới trồng cây cao ≤ 1 m
    đồng/cây
    28.000
     
    + Loại cao > 1 m đến dưới 2 năm
    đồng/cây
    40.000
     
    + Loại trồng ≥ 2 năm đến dưới 4 năm
    đồng/cây
    123.000
     
    + Loại trồng ≥ 4 năm
    đồng/cây
    153.000
    55
    Cây xà cừ
     
     
     
    Cây mới trồng
    đồng/cây
    33.000
     
    Ø > 2 cm đến Ø ≤ 5 cm
    đồng/cây
    62.000
     
    Ø > 5 cm đến Ø ≤ 10 cm
    đồng/cây
    84.000
     
    Ø > 10 cm đến Ø ≤ 15 cm
    đồng/cây
    116.000
     
    Ø > 15 cm đến Ø ≤ 25 cm
    đồng/cây
    156.000
     
    Ø > 25 cm đến Ø ≤ 35 cm
    đồng/cây
    209.000
     
    Ø > 35 cm
    đồng/cây
    250.000
    56
    Cây Jatropha
     
     
     
    - Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên
    Đồng/cây
    126.000
     
    - Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào
    Đồng/m
    28.000
    57
    Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên
    Đồng/cây
    210.000
    II
    NUÔI THỦY SẢN
     
     
    1
    Cá nuôi trong ao hồ
    đồng/m2
    6.000
    2
    Tôm nuôi trong ao hồ
     
     
     
    + Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng
    đồng/m2
    10.500
     
    + Nuôi thâm canh > 2 tháng
    đồng/m2
    8.400
     
    + Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng
    đồng/m2
    7.900
     
    + Nuôi bán thâm canh > 2 tháng
    đồng/m2
    6.700
    III
    MỒ MẢ (đã bao gồm toàn bộ chi phí)
     
     
    1
    Mộ đất ≤ 3 năm (chưa cải táng)
    đồng/mộ
    16.027.000
    2
    Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng)
    đồng/mộ
    8.681.000
    3
    Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng)
    đồng/mộ
    3.472.000
    4
    Mộ xây đơn giản độc lập
     
     
     
    ≤ 3 năm (chưa cải táng)
    đồng/mộ
    18.127.000
     
    > 3 năm chưa cải táng
    đồng/mộ
    10.780.000
     
    > 3 năm đã cải táng
    đồng/mộ
    5.047.000
    5
    Mộ xây đơn giản trong lăng
    đồng/mộ
    4.540.000
    6
    Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp
     
     
    IV
    HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI
     
     
    1
    Di chuyển trong khuôn viên
    đồng/hộ
    3.500.000
    2
    Di chuyển trong nội xã
    đồng/hộ
    5.300.000
    3
    Di chuyển trong nội huyện
    đồng/hộ
    8.800.000
    4
    Bạch Di chuyển trong nội tỉnh
    đồng/hộ
    10.500.000

     
    V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG
    Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, mồ mã:
    1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, ...) để tính bồi thường được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.
    2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.
    3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.
    4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.
    5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.
    6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.
    7. Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300 m2 thì tính trồng cây tập trung.
    8. Đối với mộ trên đất:
    + Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.
    + Đối với lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt, lăng mộ xây có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất kỹ thuật, mỹ thuật cụ thể để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế./.
     
  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

  • Văn bản đang xem

    Quyết định 08/2015/QĐ-UBND Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Bình

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
    Số hiệu: 08/2015/QĐ-UBND
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 10/02/2015
    Hiệu lực: 20/02/2015
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Theo văn bản
    Người ký: Trần Văn Tuân
    Ngày hết hiệu lực: 29/05/2017
    Tình trạng: Hết Hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X